8460108 Ngành Khoa học dữ liệu
8460108 là mã ngành Khoa học dữ liệu trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 84601 — Toán học , lĩnh vực 846 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8460108 | Khoa học dữ liệu | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
Mã 8460108 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 846 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 84601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 08 | Khoa học dữ liệu |
Ngành Khoa học dữ liệu ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | Đại học |
| 9460108 | Khoa học dữ liệu | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8460108 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu?
Ngành Khoa học dữ liệu có thay đổi gì trong Danh mục?
Ngành Khoa học dữ liệu có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 84601
Ngành khác cùng nhóm 84601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8460101 | Toán học |
| 8460102 | Toán giải tích |
| 8460103 | Phương trình vi phân và tích phân |
| 8460104 | Đại số và lý thuyết số |
| 8460105 | Hình học và tôpô |
| 8460106 | Lý thuyết xác suất và thống kê toán học |
| 8460107 | Khoa học tính toán |
| 8460110 | Cơ sở toán học cho tin học |
| 8460112 | Toán ứng dụng |
| 8460113 | Phương pháp toán sơ cấp |
| 8460117 | Toán tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .