7460117 là mã ngành Toán tin trình độ đại học , nhóm ngành 74601 — Toán học , lĩnh vực 746 — Toán và thống kê theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 18 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7460117 | Toán tin | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 746 | Toán và thống kê |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74601 | Toán học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 17 | Toán tin |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Toán-Tin A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,97 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Toán tin A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25,69 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Toán tin (CTĐT Giáo viên) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 | 19,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Toán tin A00; A01; D01; D07 | 16,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Toán tin (CTĐT Giáo viên) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84 20.67 | 19,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Toán tin A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Toán tin | 25,69 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Toán tin (CTĐT Giáo viên) 65 | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Toán-Tin | 69,17 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Toán tin (CTĐT Giáo viên) 50 | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 19,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Toán-Tin Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 76,74 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Toán tin Điểm thi THPT + CCQT | 25,69 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) A00; A01; B00; B08; D01; X06 Học bạ + V-ACT | 25,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Toán tin (CTĐT Giáo viên) (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 19,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Toán tin (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Toán-Tin | 79,65 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Toán tin | 25,69 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7460101 | Toán học |
| 7460107 | Khoa học tính toán |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu |
| 7460112 | Toán ứng dụng |
| 7460115 | Toán cơ |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .