Cập nhật:

74801 Máy tính

Nhóm ngành 74801 — Máy tính7 ngành trình độ đại học thuộc lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

7 ngành trong nhóm
7 ngành có trường tuyển
14,00 – 30,67 khoảng điểm chuẩn THPT

7 ngành trong nhóm 74801

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026 Ghi chú Danh mục
7480101 Khoa học máy tính 33 14,0030,67
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 13 15,0027,18
7480103 Kỹ thuật phần mềm 31 14,0029,98
7480104 Hệ thống thông tin 19 15,0027,09
7480106 Kỹ thuật máy tính 14 15,0026,63
7480107 Trí tuệ nhân tạo 30 15,0028,66 Bổ sung ngành mới Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 5 16,0027,58

Câu hỏi thường gặp

Nhóm ngành 74801 gồm những ngành nào?
Gồm 7 ngành trình độ đại học: 7480101 Khoa học máy tính, 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, 7480103 Kỹ thuật phần mềm, 7480104 Hệ thống thông tin, 7480106 Kỹ thuật máy tính, 7480107 Trí tuệ nhân tạo, 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính.

Định nghĩa “nhóm ngành đào tạo”, quy tắc xếp ngành vào nhóm và cách đọc mã 7 chữ số nằm ở trang mã ngành đại học — giữ một bản duy nhất thay vì lặp trên cả 95 trang nhóm ngành.

Nhóm ngành khác cùng lĩnh vực

Nhóm ngành đào tạo
74802 Công nghệ thông tin
74890 Khác

Xem toàn bộ lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin →

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ