Cập nhật:

7220104 Ngành Hán Nôm

7220104 là mã ngành Hán Nôm trình độ đại học , nhóm ngành 72201 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 10 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.

7220104 mã ngành
16,00 – 23,93 điểm chuẩn THPT 2026
3 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7220104 Hán Nôm

Mã 7220104 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 722 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 72201 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 04 Hán Nôm

Điểm trúng tuyển ngành Hán Nôm năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Hán Nôm C00 23,93
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Hán Nôm D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00 22,43
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 16,00
Xét học bạ 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Hán Nôm 18,30
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Hán Nôm 80,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Hán Nôm Q21 22,43
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Hán Nôm 640,00
Xét tuyển kết hợp 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Hán Nôm (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D04; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 73,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Hán Nôm (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D04; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 73,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Hán Nôm (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D04; D14 Học bạ + V-ACT 73,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Hán Nôm ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8220104 Hán Nôm Thạc sĩ
9220104 Hán Nôm Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7220104 là ngành gì?
7220104 là ngành Hán Nôm trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72201 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam, lĩnh vực 722 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Hán Nôm năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 3 mức thu được nằm trong khoảng 16,00 đến 23,93 điểm (trung bình 20,79). Ngành này có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Hán Nôm có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8220104 (thạc sĩ), 9220104 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ