7220110 Ngành Sáng tác văn học
7220110 là mã ngành Sáng tác văn học trình độ đại học , nhóm ngành 72201 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 1 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7220110 | Sáng tác văn học | — | — |
Mã 7220110 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 722 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 10 | Sáng tác văn học |
Điểm trúng tuyển ngành Sáng tác văn học năm 2026
Xét tuyển kết hợp 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Sáng tác văn học N00 | 18,68 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7220110 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Sáng tác văn học năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72201
Ngành khác cùng nhóm 72201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
| 7220104 | Hán Nôm |
| 7220105 | Ngôn ngữ Jrai |
| 7220106 | Ngôn ngữ Khmer |
| 7220107 | Ngôn ngữ H'mong |
| 7220108 | Ngôn ngữ Chăm |
| 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .