Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Phosphorous acid , hàm lượng 400 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cao su, Hồ tiêu, Sầu riêng, Lúa, Xử lý hạt giống lúa, Thanh long để phòng trừ Vàng rụng lá, Chết nhanh, Vàng lá thối rễ, Bệnh do nấm phythophthora, Khô vằn, Đạo ôn.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Agri-Fos 400SL trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cao su | Vàng rụng lá | 0.5% | 30 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | Phun ướt đều tán lá kết hợp với sục gốc |
| Hồ tiêu | Vàng lá thối rễ | 0.5 - 1% (40 – 80 ml/ 8 lít nước) | 30 ngày | Phun ướt đều tán lá kết hợp với sục gốc |
| Sầu riêng | Bệnh do nấm phythophthora | 10ml/10ml nước | 1 ngày | Mỗi tháng tiêm 1lần, không quá 5 lần. |
| Sầu riêng | Bệnh do nấm phythophthora | 40 ml/ 8 lít nước | 1 ngày | Phun ướt đều lá và gốc cây |
| Sầu riêng | Bệnh do nấm phythophthora | 50 ml/ 10 lít nước | 1 ngày | Phun lên trái trước khi thu hoạch 1 tháng |
| Lúa | Khô vằn | 1.6 - 2.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| Lúa | Đạo ôn | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| Lúa | Bạc lá | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| Lúa | Lem lép hạt | 3.0 lít/ha | 30 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| Xử lý hạt giống lúa | Đạo ôn | 5-7 ml/ 1 lít nước/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Ngâm hạt giống vào dung dịch thuốc đã pha trong 24 -36 giờ. Sau đó đem ủ cho hạt nảy mầm đều rồi đem gieo. |
| Thanh long | Đốm nâu | 0.5% | 1 ngày | Pha 80 ml/ bình 16 lít. Thuốc được phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày, kết hợp tưới gốc một lần ngay thời điểm phun đầu tiên. |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Phosphorous acid | FRAC P07 Phosphorous acid | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |