Actinovate 1SP

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Streptomyces lydicus WYEC , hàm lượng 10g/kg. Đã đăng ký sử dụng trên Cây có múi, Dưa hấu, Hoa cây cảnh, Khoai tây, Lúa, Nho, Dâu tây, Dưa chuột, Bầu bí, Cà chua, Ớt, Bắp cải, Sầu riêng, Xoài, Vải, Nhãn, Hồ tiêu để phòng trừ Thán thư, Sương mai, Phấn trắng, Nứt dây chảy nhựa, Thối thân, Thối nhũn do vi khuẩn.

Số đăng ký
1702/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
13/12/2024 → 13/12/2029
Dạng thuốc
SP Bột tan trong nước
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Actinovate 1SP trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Cây có múiThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Dưa hấuSương mai5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Dưa hấuPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Dưa hấuThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Dưa hấuNứt dây chảy nhựa5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Hoa cây cảnhPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Hoa cây cảnhThối thân5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Hoa cây cảnhThối nhũn do vi khuẩn5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Hoa cây cảnhThối rễ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Khoai tâyThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Khoai tâyThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Khoai tâyHéo rũ do vi khuẩn5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
LúaVàng lá5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun trước khi lúa trỗ 10 ngày
LúaThối thân5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun trước khi lúa trỗ 10 ngày
LúaLem lép hạt5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun trước khi lúa trỗ 10 ngày
NhoThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhoMốc xám5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhoThối nứt trái do vi khuẩn5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhoThối thân5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhoThối rễ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Dâu tâyThối thân5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Dâu tâyThối rễ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Dâu tâyThốt nứt trái do vi khuẩn5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Dâu tâyThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Dâu tâyMốc xám5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Dưa chuộtSương mai5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Dưa chuộtThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Dưa chuộtPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Dưa chuộtNứt dây chảy nhựa5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Bầu bíNứt dây chảy nhựa5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Bầu bíSương mai5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Bầu bíPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Bầu bíThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyCó thể tưới thuốc vào gốc hoặc phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện
Hoa cây cảnhMốc xám5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Hoa cây cảnhĐốm vòng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cà chuaHéo rũ do vi khuẩn5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
ỚtHéo rũ do vi khuẩn5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Bắp cảiHéo rũ do vi khuẩn5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
ỚtThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Bắp cảiThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cà chuaThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cà chuaThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
ỚtThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Bắp cảiThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cây có múiPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cây có múiGhẻ loét5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cây có múiThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cây có múiXì mủ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cây có múiVàng lá5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Cây có múiThối rễ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Sầu riêngThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
XoàiThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
VảiThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhãnThán thư5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhãnPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
VảiPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
XoàiPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Sầu riêngPhấn trắng5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Sầu riêngGhẻ loét5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
VảiGhẻ loét5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhãnGhẻ loét5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
XoàiGhẻ loét5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhãnThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Sầu riêngThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
VảiThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
XoàiThối trái5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhãnXì mủ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Sầu riêngXì mủ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
VảiXì mủ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
XoàiXì mủ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhãnVàng lá5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
VảiVàng lá5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Sầu riêngVàng lá5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
XoàiVàng lá5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
NhãnThối rễ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Sầu riêngThối rễ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
VảiThối rễ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
XoàiThối rễ5g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyPhun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. Lượng nước phun 320 lít/ha
Hồ tiêuTuyến trùng0.006%1 ngàyThuốc được xử lý vào đầu mùa mưa khi thời tiết thuận lợi cho tuyến trùng phát triển

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ