Diboxylin 2SL

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Ningnanmycin , hàm lượng 2%w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa, Bắp cải, Cà chua, Cà phê, Chanh, Cam, Đậu tương, Điều, Dưa hấu, Hồ tiêu, Hoa cúc, Tỏi, Xoài, Cải xanh, Bầu bí, Lạc, Vải, Nhãn, Hành, Nho để phòng trừ Đạo ôn, Khô vằn, Hoa cúc, Lem lép hạt, Thối mạ, Mốc xám.

Số đăng ký
858/ CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
01/04/2021 → 01/04/2026
Dạng thuốc
SL Dung dịch đậm đặc tan trong nước
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độcWHO - Nhóm 3: Độc trung bình

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Diboxylin 2SL trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
LúaĐạo ôn0.5 - 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
LúaKhô vằn0.5 - 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
LúaHoa cúc2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
LúaLem lép hạt0.5 - 1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
LúaThối mạ2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Bắp cảiMốc xám1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Bắp cảiĐốm lá1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cà chuaLở cổ rễ1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cà phêRụng quả2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
ChanhThán thư1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
CamThán thư1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Đậu tươngHéo rũ1.5 - 2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
ĐiềuKhô bông2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Dưa hấuSương mai1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Hồ tiêuChết chậm2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Hoa cúcVàng lá1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
TỏiThối nhũn2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
XoàiThối quả1.5 - 2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
LúaLúa von2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cải xanhMốc xám1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cải xanhĐốm lá1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Bầu bíSương mai1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
LạcHéo rũ1.5 - 2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
VảiThối quả1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
NhãnThối quả1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
XoàiThán thư1.5 - 2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
XoàiPhấn trắng1.5 - 2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
HànhThối nhũn2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
ĐiềuThán thư2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cà phêRỉ sắt2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Hồ tiêuChết nhanh2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
NhoThối quả1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cà phêHéo rũ1.5 - 2.0 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện
Cà chuaHéo rũ1.5 lít/ha7 ngàyLượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ