Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Tetramycin , hàm lượng 1.5 ml/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cao su, Dưa hấu, Hoa hồng, Lúa, Nho, Thuốc lá, Cà chua, Cà phê, Thanh long, Cam, Cải bắp để phòng trừ Vàng rụng lá, Chết xanh, Phấn trắng, Bạc lá, Đạo ôn, Khô vằn.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Mikcide 1.5SL trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cao su | Vàng rụng lá | 0.1-0.12 % | 5 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 5-10% |
| Dưa hấu | Chết xanh | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Hoa hồng | Phấn trắng | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Lúa | Bạc lá | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Lúa | Đạo ôn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Lúa | Khô vằn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Lúa | Lem lép hạt | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Nho | Thối thân | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Thuốc lá | Héo rũ | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Cà chua | Héo rũ | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Cà phê | Héo rũ | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Thanh long | Đốm nâu | 0.2% | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc 2 lần, cách nhau 5-7 ngày khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
| Cam | Bệnh loét | 0.10 – 0.15% | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Cải bắp | Thối đen gân lá | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| Cải bắp | Thối nhũn | 0.4 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |