Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Propineb, Tebuconazole, Tricyclazole , hàm lượng 280g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa để phòng trừ Lem lép hạt.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Natitop 280EW trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Lem lép hạt | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Natitop 280EW trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Anh đào | 4 |
| Artiso (cả cây) | 0,6 |
| Bí mùa hè | 0,2 |
| Bông lơ xanh | 0,2 |
| Cà chua | 0,7 |
| Cà rốt | 0,4 |
| Cà tím | 0,1 |
| Các loại bắp cải | 1 |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,15 |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 1 |
| Các loại nho | 6 |
| Các loại quả hạch | 0,05 |
| Cải Brussels | 0,3 |
| Chanh leo | 0,1 |
| Chuối | 0,05 |
| Củ hành | 0,1 |
| Dưa chuột | 0,15 |
| Đậu (khô) | 0,3 |
| Đậu tương (khô) | 0,15 |
| Đu đủ | 2 |
| Gạo | 1,5 |
| Hạt cà phê | 0,1 |
| Hạt cải dầu | 0,3 |
| Hạt cây bông | 2 |
| Hạt lạc | 0,15 |
| Hoa bia khô | 40 |
| Hoa lơ | 0,05 |
| Lê | 1 |
| Lúa mạch | 2 |
| Lúa mạch đen | 0,15 |
| Lúa mì | 0,15 |
| Lúa mì lai lúa mạch đen | 0,15 |
| Mận khô | 3 |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,6 |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 7 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,2 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,05 |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 1 |
| Ớt ta khô | 10 |
| Quả cây cơm cháy | 1,5 |
| Quả đào | 2 |
| Quả mơ | 2 |
| Quả ôliu | 0,05 |
| Quả xuân đào | 2 |
| Rau xà lách | 5 |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 |
| Táo | 1 |
| Thịt động vật có vú trừ động vật có vú ở biển | 0,05 |
| Thịt gia cầm | 0,05 |
| Tỏi | 0,1 |
| Tỏi tây | 0,7 |
| Trứng | 0,05 |
| Xoài | 0,05 |
| Yến mạch | 2 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Propineb 10g/l | FRAC M03 Dithiocarbamates & relatives | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates |
| Tebuconazole 260g/l | FRAC 3 Triazoles (DMI) | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) |
| Tricyclazole 10g/l | FRAC 16.1 Triazolobenzothiazoles | Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R) |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |