Cập nhật:

7760102 Ngành Công tác thanh thiếu niên

7760102 là mã ngành Công tác thanh thiếu niên trình độ đại học , nhóm ngành 77601 — Công tác xã hội , lĩnh vực 776 — Dịch vụ xã hội theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 2 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức.

7760102 mã ngành
23,80 – 23,80 điểm chuẩn THPT 2026
1 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7760102 Công tác thanh thiếu niên

Mã 7760102 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 776 Dịch vụ xã hội
Mã cấp III — nhóm ngành 77601 Công tác xã hội
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Công tác thanh thiếu niên

Điểm trúng tuyển ngành Công tác thanh thiếu niên năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; C20; X70 23,80
Xét học bạ 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; C20; X70 26,40

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7760102 là ngành gì?
7760102 là ngành Công tác thanh thiếu niên trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 77601 — Công tác xã hội, lĩnh vực 776 — Dịch vụ xã hội, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công tác thanh thiếu niên năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 1 mức thu được nằm trong khoảng 23,80 đến 23,80 điểm (trung bình 23,80). Ngành này có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 77601

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ