Bảng giá đất Xã Phú Tân, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Phú Tân, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

62 dòng giá24 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Tân

62 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Tân, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) → Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
Đất ở tại nông thôn3.130.000
Đường số 1
Hết ranh đất ông Dũng - Thúy → Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
Đất ở tại nông thôn2.030.000
Đường số 4
Cầu Bưu Điện → Cầu Ngang UBND xã
Đất ở tại nông thôn1.530.000
Đường số 2
Ngã 4 cầu chợ mới → Ngã 3 lộ kênh chiến lược
Đất ở tại nông thôn1.130.000
Các tuyến lộ khác
Kênh Cùng (nhà ông Chúc) → Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
Đất ở tại nông thôn450.000
Đường số 2
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông → Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở tại nông thôn450.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Đường số 1
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) → Ngã 3 chợ cũ
Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đường số 3
Ngã 4 kênh Cùng → Cầu Bưu Điện
Đất ở tại nông thôn2.890.000
Đường số 2
Ngã 3 Cầu ngang UBND xã → Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đường số 1
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) → Ngã 4 cầu chợ Mới
Đất ở tại nông thôn2.330.000
Đường số 1
Ngã 4 Cầu Chợ Mới → Ngã ba dốc cầu chợ mới
Đất ở tại nông thôn2.290.000
Đường số 3
Ngã 4 kênh cùng → Đầu kênh Tân Điền
Đất ở tại nông thôn1.610.000
Đường số 1
Trụ điện số 61 → Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
Đất ở tại nông thôn1.460.000
Các tuyến lộ khác
Ngã 4 cầu chợ mới → Cầu Miễu ông Cò
Đất ở tại nông thôn980.000
Đường số 3
Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện → Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A
Đất ở tại nông thôn940.000
Đường số 4
Cầu ngang UBND xã → Ngã 3 lộ quy hoạch mới
Đất ở tại nông thôn920.000
Đường số 4
Cầu ngang UBND xã → Ngã ba kênh Xáng
Đất ở tại nông thôn910.000
Phía UBND xã
Đầu kênh Đầu Sấu → Hết khu Bình Hưng
Đất ở tại nông thôn830.000
Đường số 4
Ngã ba kênh xáng (2 bên) → Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)
Đất ở tại nông thôn770.000
Đường số 3
Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A → Đầu Kênh Đứng
Đất ở tại nông thôn700.000
Các tuyến hẻm trong khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m Đất ở tại nông thôn650.000
Các tuyến lộ khác
Cầu Tân Điền → Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện
Đất ở tại nông thôn540.000
Các tuyến lộ khác
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa → Cầu Chợ Mới
Đất ở tại nông thôn510.000
Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Xáng → Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp
Đất ở tại nông thôn510.000
Đường số 4
Ngã 3 lộ quy hoạch mới → Đối diện ngã 3 kênh Đứng
Đất ở tại nông thôn510.000
Các tuyến lộ khác
Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã → Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
Đất ở tại nông thôn410.000
Các tuyến lộ khác
Cầu Chợ Mới → Ngã 3 lộ kênh cùng
Đất ở tại nông thôn410.000
Tuyến Bào Láng
Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã → Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
Đất ở tại nông thôn380.000
Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp → Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)
Đất ở tại nông thôn380.000
Đường bê tông
Cầu kênh Tân Điền → Đầu Kênh Cái
Đất ở tại nông thôn380.000
Các tuyến lộ khác
Cầu Chòi Mòi → Cầu Công Mỹ Bình
Đất ở tại nông thôn380.000
Các tuyến lộ khác
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) → Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
Đất ở tại nông thôn380.000
Các tuyến lộ khác
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) → Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
Đất ở tại nông thôn380.000
Tuyến lộ ven sông Cái Đôi
Hết khu Bình Hưng → Kênh 90
Đất ở tại nông thôn370.000
Đường bê tông
Đối diện Ngã ba Kênh Đứng → Cầu Ngã tư số 1
Đất ở tại nông thôn350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Các tuyến lộ khác
Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) → Ngã 3 Miễu ông Cò
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường bê tông
Đầu kênh Đứng → Cống Ngã tư số 1
Đất ở tại nông thôn330.000
Đường bê tông
Cầu cống Mỹ Bình → Nhà văn hoá ấp Láng Cháo
Đất ở tại nông thôn330.000
Đường bê tông
Đầu kênh Cái → Cống Mỹ Bình
Đất ở tại nông thôn330.000
Các tuyến lộ khác
Cầu Cây Thẻ → Ngã 3 lộ kênh cùng
Đất ở tại nông thôn320.000
Các tuyến lộ khác
Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình → Cầu Kênh Ông Tà
Đất ở tại nông thôn310.000
Tuyến kênh Mỵ
Đầu Kênh Mỵ → Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)
Đất ở tại nông thôn310.000
Các tuyến lộ khác
Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò → Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng
Đất ở tại nông thôn290.000
Đường bê tông
Cống Mỹ Bình → Cầu trường TH Mỹ Bình
Đất ở tại nông thôn290.000
Đường bê tông
Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) → Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
Đất ở tại nông thôn270.000
Đường bê tông
Nhà văn hoá ấp Láng Cháo → Cống Ngã tư số 1
Đất ở tại nông thôn270.000
Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)
Kênh Mới → Kênh 90
Đất ở tại nông thôn240.000
Đường kênh Dân Quân – kênh Chống Mỹ
Cầu kênh Dân Quân → Hết ranh đất bà Phạm Thị Út (2 bên)
Đất ở tại nông thôn230.000

Mặt bằng giá đất Xã Phú Tân

Giá VT1 cao nhất
3.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
380.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
62
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 62 dòng giá tại Xã Phú Tân đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 3.600.000 đồng/m².

Xã Phú Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Tân đứng thứ 30 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Tân

Mã bưu chính (zip code)
98511
Doanh nghiệp trên địa bàn
48 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Tân gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Tân

6 tuyến đường tại Xã Phú Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Tân

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Tân là 3.600.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 380.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Phú Tân xếp thứ 30 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Tân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phú Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phú Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.