Đơn giá đất tại Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
87 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) → Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu | Đất ở tại nông thôn | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Lộ Quốc Kỷ Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) → Đến cầu 4 Bal | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đê Bao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) → Đến cầu Treo Vàm Lẻo | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ Bắt đầu từ cầu Ông Móm → Đến cầu 6 Lành | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cù Lao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) → Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m → Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Hoàng Quân 2 Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận → Đến cầu 7 Nhi | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Năm Căn Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh → Đến giáp kênh Thông Lưu | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) → Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) | Đất ở tại nông thôn | 2.150.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cầu Gia Hội → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu → Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bắt đầu từ cống nước mặn → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều → Đến cầu Ông Móm | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh → Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân → Đến trạm Y Tế | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Cù Lao - Cái Giá Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) → Đến ngã 3 Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Phú Tòng - Giá Tiểu Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng → Đến hết ranh đất nhà ông Trọng | Đất ở tại nông thôn | 570.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) → Đến cầu nhà Bà Hoa | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương → Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh → Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy → Cống Hoàng Quân III | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Đê Bao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Gia Hội Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ ) → Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đê Bao Ấp Năm Căn Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) → Cống Nước Mặn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Cái Giá Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng → Đến cầu Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Phú Tòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội → Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) → Đến cầu Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) → Đến cầu nhà ông Tấn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) → Đến ầu nhà ông Năm Phù | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cù Lao Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá → Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ Sóc Đồn Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) → Đến sau nhà Bà Hương | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) → Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By → Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (đường Bãi Rác) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Giá Tiểu - Đay Tà Ni Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện → Đến cầu Chùa Chót | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu Út Dân → Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ cầu ông Chuối → Đến cầu Út Dân | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Lộ ấp Ngọc Được Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng → Đến cầu ông Thảo | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn → Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1 Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại → Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Lộ Vườn cò Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng → Đến cầu Hai Ngươn | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Kênh Thông Lưu Bắt đầu từ cầu Thông Lưu → Đến hết ranh đất nhà Bà Loan | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Giá Tiểu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn → Đến cầu giáp ấp Mặc Đây | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh → Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cả Vĩnh Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh → Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cả Vĩnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến → Đến hết ranh đất nhà ông Chiều | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Xẻo Nhào Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Cầu Ông Bảnh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 87 dòng giá tại Xã Hưng Hội đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.150.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Hội đứng thứ 42 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Hội gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Xã Hưng Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .