Bảng giá đất Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

87 dòng giá48 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hưng Hội

87 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hưng Hội, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)
Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) → Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu
Đất ở tại nông thôn1.900.000
Lộ Quốc Kỷ
Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) → Đến cầu 4 Bal
Đất ở tại nông thôn600.000
Đường Đê Bao
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập
Đất ở tại nông thôn600.000
Đường Đê Bao
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) → Đến cầu Treo Vàm Lẻo
Đất ở tại nông thôn600.000
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ
Bắt đầu từ cầu Ông Móm → Đến cầu 6 Lành
Đất ở tại nông thôn500.000
Lộ Cù Lao
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) → Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2)
Đất ở tại nông thôn500.000
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)
Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m → Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư)
Đất ở tại nông thôn500.000
Lộ ấp Hoàng Quân 2
Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận → Đến cầu 7 Nhi
Đất ở tại nông thôn270.000
Lộ ấp Năm Căn
Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh → Đến giáp kênh Thông Lưu
Đất ở tại nông thôn250.000
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)
Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) → Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m )
Đất ở tại nông thôn2.150.000
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)
Bắt đầu từ cầu Gia Hội → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư
Đất ở tại nông thôn1.600.000
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)
Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu → Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành)
Đất ở tại nông thôn1.600.000
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)
Bắt đầu từ cống nước mặn → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng
Đất ở tại nông thôn1.300.000
Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng
Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều → Đến cầu Ông Móm
Đất ở tại nông thôn760.000
Lộ Xẻo Nhào
Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập
Đất ở tại nông thôn700.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh → Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ
Đất ở tại nông thôn700.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân → Đến trạm Y Tế
Đất ở tại nông thôn700.000
Cù Lao - Cái Giá
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) → Đến ngã 3 Chùa Chót
Đất ở tại nông thôn670.000
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng
Đất ở tại nông thôn660.000
Phú Tòng - Giá Tiểu
Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng → Đến hết ranh đất nhà ông Trọng
Đất ở tại nông thôn570.000
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) → Đến cầu nhà Bà Hoa
Đất ở tại nông thôn460.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương → Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành
Đất ở tại nông thôn460.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh → Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường
Đất ở tại nông thôn420.000
Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy → Cống Hoàng Quân III
Đất ở tại nông thôn400.000
Đường Đê Bao
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới
Đất ở tại nông thôn400.000
Lộ ấp Gia Hội
Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ ) → Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn
Đất ở tại nông thôn400.000
Đê Bao Ấp Năm Căn
Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã) → Cống Nước Mặn
Đất ở tại nông thôn400.000
Cái Giá
Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng → Đến cầu Chùa Chót
Đất ở tại nông thôn400.000
Phú Tòng
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội → Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng )
Đất ở tại nông thôn400.000
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) → Đến cầu Chùa Chót
Đất ở tại nông thôn400.000
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) → Đến cầu nhà ông Tấn
Đất ở tại nông thôn400.000
Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) → Đến ầu nhà ông Năm Phù
Đất ở tại nông thôn400.000
Lộ Cù Lao
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá → Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha
Đất ở tại nông thôn400.000
Lộ Sóc Đồn
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung) → Đến sau nhà Bà Hương
Đất ở tại nông thôn400.000
Lộ Nước Mặn - Phú Tòng
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) → Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến
Đất ở tại nông thôn360.000
Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By → Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (đường Bãi Rác)
Đất ở tại nông thôn360.000
Giá Tiểu - Đay Tà Ni
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện → Đến cầu Chùa Chót
Đất ở tại nông thôn360.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Lộ ấp Ngọc Được
Bắt đầu từ cầu Út Dân → Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé
Đất ở tại nông thôn350.000
Lộ ấp Ngọc Được
Bắt đầu từ cầu ông Chuối → Đến cầu Út Dân
Đất ở tại nông thôn350.000
Lộ ấp Ngọc Được
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng → Đến cầu ông Thảo
Đất ở tại nông thôn350.000
Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào
Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn → Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa
Đất ở tại nông thôn350.000
Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1
Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại → Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở)
Đất ở tại nông thôn350.000
Lộ Vườn cò
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng → Đến cầu Hai Ngươn
Đất ở tại nông thôn350.000
Kênh Thông Lưu
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu → Đến hết ranh đất nhà Bà Loan
Đất ở tại nông thôn340.000
Giá Tiểu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn → Đến cầu giáp ấp Mặc Đây
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn
Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh → Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cả Vĩnh
Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh → Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Cả Vĩnh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến → Đến hết ranh đất nhà ông Chiều
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ Xẻo Nhào
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Cầu Ông Bảnh
Đất ở tại nông thôn340.000

Mặt bằng giá đất Xã Hưng Hội

Giá VT1 cao nhất
2.150.000
đồng/m²
Trung vị VT1
340.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
87
dòng
Số tuyến đường
48
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 87 dòng giá tại Xã Hưng Hội đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.150.000 đồng/m².

Xã Hưng Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Hội đứng thứ 42 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Hưng Hội

Mã bưu chính (zip code)
97209
Doanh nghiệp trên địa bàn
74 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Hội gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hưng Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hưng Hội

8 tuyến đường tại Xã Hưng Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hưng Hội

Giá đất cao nhất tại Xã Hưng Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hưng Hội là 2.150.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 340.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hưng Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Hưng Hội xếp thứ 42 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hưng Hội theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hưng Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hưng Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.