Đơn giá đất tại Xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
140 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Tất Thành Nguyễn Việt Khái → Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4; ấp 2) | Đất ở tại nông thôn | 27.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lạc Long Quân Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 27.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) → Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc | Đất ở tại nông thôn | 27.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu Cơ Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 27.500.000 | — | — | — | — |
| Đường An Dương Vương Nguyễn Tất Thành → Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há) | Đất ở tại nông thôn | 27.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương Đường Lê Văn Tám → Cầu Kênh Xáng | Đất ở tại nông thôn | 17.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành Cầu Ông Tình → Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2 Đường Lý Nam Đế → Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nam Đế Đường Nguyễn Tất Thành → Hết ranh đất ông Trung | Đất ở tại nông thôn | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ thuộc Dự án Khu dân cư ấp 7 Kim Đồng → Lộ bêtông (Lộ đấu nối giữa đường Hùng Vương và đường Võ Thị Sáu) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Ấp 7 Đường Hùng Vương → Đường Võ Thị Sáu | Đất ở tại nông thôn | 3.340.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A Mố cầu Đầm Cùng → Mố cầu Lòng Tong | Đất ở tại nông thôn | 2.720.000 | — | — | — | — |
| Trục chính Bắc Nam Giáp ranh thị trấn (cũ) → Giáp lộ xã Hàng Vịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Trục chính Khu Kinh tế Cầu Ông Do → Hết đường | Đất ở tại nông thôn | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Trục chính Bắc Nam Giáp ranh Hàm Rồng (đất ông Trần Kiên Cường → Hết ranh thị trấn (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Ấp 4 Các tuyến còn lại trong ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Ấp Cái Nẩy Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ) → Cầu ông Tư Lạc | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương Từ Ngã tư Bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) → Đường Lê Văn Tám | Đất ở tại nông thôn | 24.500.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1, Ấp 2 Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc | Đất ở tại nông thôn | 18.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai) → Nguyễn Việt Khái (ấp 6; ấp 8) | Đất ở tại nông thôn | 17.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nam Đế Hết ranh đất nhà may Hảo → Đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại nông thôn | 16.790.000 | — | — | — | — |
| Đường An Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối) Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 15.930.000 | — | — | — | — |
| Kim Đồng Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 7.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Tám Đường Hùng Vương → Đường Lý Nam Đế | Đất ở tại nông thôn | 7.640.000 | — | — | — | — |
| Ấp 4 và Ấp 7 Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng | Đất ở tại nông thôn | 7.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành Ngã tư bưu điện → Bến phà sông Cửa Lớn | Đất ở tại nông thôn | 7.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu Kim Đồng → Kênh Xáng | Đất ở tại nông thôn | 6.060.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành → Kim Đồng | Đất ở tại nông thôn | 6.060.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2 Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai → Đầu đường Lý Nam Đế | Đất ở tại nông thôn | 5.780.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Việt Khái Đường Nguyễn Tất Thành → Đê ngăn triều cường | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Châu Văn Đặng Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 4.870.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nam Đế Ngã ba nhà ông Trung → Đê ngăn triều cường | Đất ở tại nông thôn | 4.870.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2 Đường Lý Nam Đế → Cầu kênh Tắc | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1 Đường 13/12 cặp phòng giáo dục và đào tạo huyện Năm Căn cũ → Đường Nguyễn Tất Thành (xuống bến phà Sông Cửa Lớn) | Đất ở tại nông thôn | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1 (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Đường Hùng Vương → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền | Đất ở tại nông thôn | 3.860.000 | — | — | — | — |
| Trục chính Khu Kinh tế Giáp Nguyễn Tất Thành → Kênh Xáng Nhà Đèn | Đất ở tại nông thôn | 3.620.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2 Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà (phía Trung tâm thương mại) | Đất ở tại nông thôn | 3.320.000 | — | — | — | — |
| Ấp 6 Đường Nguyễn Tất Thành → Đê ngăn triều cường | Đất ở tại nông thôn | 3.260.000 | — | — | — | — |
| Ấp 4, Ấp 6 Cầu Kênh Xáng → Đường Châu Văn Đặng | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ấp Cái Nẩy Cầu Chệt Còm → Cầu Lương Thực | Đất ở tại nông thôn | 2.950.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A Mố cầu Lòng Tong → Mố cầu Ông Tình | Đất ở tại nông thôn | 2.950.000 | — | — | — | — |
| Ấp 7 Đường Nguyễn Tất Thành → Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng | Đất ở tại nông thôn | 2.950.000 | — | — | — | — |
| Đường 13/12 Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 2.950.000 | — | — | — | — |
| Ấp 4 Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển → Đường Lý Nam Đế | Đất ở tại nông thôn | 2.820.000 | — | — | — | — |
| Ấp 8 Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm → Cầu Công an | Đất ở tại nông thôn | 2.820.000 | — | — | — | — |
| Ấp 8 Đường xuống cầu Bệnh viện | Đất ở tại nông thôn | 2.670.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1 Đường 13/12 → Đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.610.000 | — | — | — | — |
| Trục chính Khu Kinh tế Kênh Xáng Nhà Đèn → Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Lớn Đập Hai Sang → cầu Trung Đoàn | Đất ở tại nông thôn | 2.330.000 | — | — | — | — |
| Ấp 8 Cầu Công an → Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.206.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 140 dòng giá tại Xã Năm Căn đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 27.500.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Năm Căn đứng thứ 5 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Năm Căn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
21 tuyến đường tại Xã Năm Căn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .