Đơn giá đất tại Xã Gành Hào, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
116 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 13 Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường đối diện nhà các hộ dân Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) → Đến giáp đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) → Đến giáp đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngọc Điền Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) → Đến ngã 4 huyện ủy | Đất ở tại nông thôn | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Sắc (ấp 2) Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m → Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải | Đất ở tại nông thôn | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường đối diện nhà các hộ dân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy → Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường 2 Bắt đầu từ Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) → Đến tiếp giáp bờ kè | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 1 Bắt đầu từngã tư Trụ sở cũ → Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 3 (dãy trước) Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh → Đến ngã 4 huyện ủy | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi → Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng → Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú → Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn → Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận → Đến cầu Gạch Cóc | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3 Bắt đầu từ đường Ngọc Điền → Đến cuối hẻm | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2 Bắt đầu từ đường Ngọc Điền → Đến đường Ngọc Điền | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2 Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền → Đến cuối hẻm | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4 Bắt đầu từ đường 1 tháng 3 → Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4 Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) → Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, ấp 4 Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) → Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4 Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) → Đến nhà bà Hồ Kim Anh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4 Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) → Đến nhà ông Lý Thanh Phương | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5 Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây → Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào | Đất ở tại nông thôn | 6.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 03 | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường 19 tháng 5 Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) → Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngọc Điền Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy → Đến sông Gành Hào | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) → Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) → Đến cầu Chà Là | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa → Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14A Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) → Đến bến phà Rạch Cóc | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 3 (dãy sau) Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ → Đến sông Gành Hào | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) → Đến cầu Rạch Dược Giữa | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoàng) → Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thị Riêng Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi → Đến Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 1 đến ấp 3 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) → Đến Xí nghiệp đông lạnh | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đường 1 tháng 3 Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) → Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà) | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài → Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ấp An Điền - Bình Điền Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào → Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Thuận Điền Bắt đầu từ cầu Treo → Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc → Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở UBND ấp 2 Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 → Đến tiếp giáp bờ kè | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngà ba đường số 12) → Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Canh Điền Bắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) → Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 116 dòng giá tại Xã Gành Hào đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 6.200.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Gành Hào đứng thứ 18 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Gành Hào gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
5 tuyến đường tại Xã Gành Hào có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .