Bảng giá đất Xã Gành Hào, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Gành Hào, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

116 dòng giá93 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Gành Hào

116 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Gành Hào, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường số 13
Toàn tuyến
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Các tuyến đường còn lại Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đường đối diện nhà các hộ dân
Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) → Đến giáp đường bê tông
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện
Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) → Đến giáp đường bê tông
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đường Ngọc Điền
Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) → Đến ngã 4 huyện ủy
Đất ở tại nông thôn4.400.000
Đường ông Sắc (ấp 2)
Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m → Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải
Đất ở tại nông thôn4.400.000
Đường đối diện nhà các hộ dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy → Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích
Đất ở tại nông thôn3.200.000
Đường 2
Bắt đầu từ Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) → Đến tiếp giáp bờ kè
Đất ở tại nông thôn1.700.000
Đường ấp 1
Bắt đầu từngã tư Trụ sở cũ → Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An
Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường ấp 3 (dãy trước)
Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh → Đến ngã 4 huyện ủy
Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường ấp 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi → Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường ấp 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng → Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường ấp 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú → Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường ấp 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường ấp 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn → Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào)
Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận → Đến cầu Gạch Cóc
Đất ở tại nông thôn800.000
Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3
Bắt đầu từ đường Ngọc Điền → Đến cuối hẻm
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2
Bắt đầu từ đường Ngọc Điền → Đến đường Ngọc Điền
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2
Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền → Đến cuối hẻm
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4
Bắt đầu từ đường 1 tháng 3 → Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) → Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, ấp 4
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh) → Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) → Đến nhà bà Hồ Kim Anh
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là) → Đến nhà ông Lý Thanh Phương
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5
Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây → Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn300.000
Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào
Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào
Đất ở tại nông thôn6.200.000
Đường số 03 Đất ở tại nông thôn5.400.000
Đường số 4
Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn
Đất ở tại nông thôn5.400.000
Đường 19 tháng 5
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) → Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)
Đất ở tại nông thôn5.400.000
Đường Ngọc Điền
Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy → Đến sông Gành Hào
Đất ở tại nông thôn5.400.000
Đường số 3
Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) → Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)
Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) → Đến cầu Chà Là
Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa → Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5)
Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường số 14A
Toàn tuyến
Đất ở tại nông thôn4.600.000
Đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) → Đến bến phà Rạch Cóc
Đất ở tại nông thôn3.800.000
Đường ấp 3 (dãy sau)
Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ → Đến sông Gành Hào
Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) → Đến cầu Rạch Dược Giữa
Đất ở tại nông thôn3.200.000
Đường số 2
Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoàng) → Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)
Đất ở tại nông thôn2.600.000
Đường Lê Thị Riêng
Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi → Đến Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)
Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đường ấp 1 đến ấp 3
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) → Đến Xí nghiệp đông lạnh
Đất ở tại nông thôn2.300.000
Đường 1 tháng 3
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) → Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)
Đất ở tại nông thôn2.300.000
Các tuyến đường còn lại Đất ở tại nông thôn2.300.000
Đường số 5
Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài → Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)
Đất ở tại nông thôn2.000.000
Ấp An Điền - Bình Điền
Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào → Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)
Đất ở tại nông thôn1.600.000
Ấp Thuận Điền
Bắt đầu từ cầu Treo → Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu
Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển
Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc → Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào
Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở UBND ấp 2
Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 → Đến tiếp giáp bờ kè
Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào)
Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngà ba đường số 12) → Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)
Đất ở tại nông thôn1.600.000
Ấp Canh Điền
Bắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) → Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)
Đất ở tại nông thôn1.400.000

Mặt bằng giá đất Xã Gành Hào

Giá VT1 cao nhất
6.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
116
dòng
Số tuyến đường
93
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 116 dòng giá tại Xã Gành Hào đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 6.200.000 đồng/m².

Xã Gành Hào đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Gành Hào đứng thứ 18 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Gành Hào

Mã bưu chính (zip code)
97606
Doanh nghiệp trên địa bàn
152 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Gành Hào gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Gành HàoXã Long Điền Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Gành Hào

5 tuyến đường tại Xã Gành Hào có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Gành Hào

Giá đất cao nhất tại Xã Gành Hào là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Gành Hào là 6.200.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Gành Hào đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Gành Hào xếp thứ 18 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Gành Hào theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Gành Hào được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Gành Hào hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.