Bảng giá đất Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Đầm Dơi
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Phạm Học Oanh Đầu chợ nhà lồng cũ → Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) | Đất ở tại nông thôn | 12.600.000 |
| Dương Thị Cẩm VânRanh trường THCS Thị trấn cũ → Đường 19/5 | Đất ở tại nông thôn | 9.600.000 |
| Tô Văn Mười Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài | Đất ở tại nông thôn | 5.760.000 |
| Huỳnh Kim Tấn Dương Thị Cẩm Vân → Nguyễn Tạo | Đất ở tại nông thôn | 5.760.000 |
| Nguyễn Tạo Trần Văn Phú → Đường 19/5 | Đất ở tại nông thôn | 5.760.000 |
| Trần Văn Bảy Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài | Đất ở tại nông thôn | 4.560.000 |
| Lưu Tấn Thành Trần Văn Phú → Nguyễn Mai | Đất ở tại nông thôn | 4.560.000 |
| Phạm Minh Hoài Trần Văn Phú → Đường 19/5 | Đất ở tại nông thôn | 4.320.000 |
| Xã Tân Duyệt cũKhu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng) | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 |
| Phan Ngọc Hiển Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) → Tạ An Khương | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 |
| Lộ dân sinh vào Bệnh Viện Đường Tạ An Khương → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại nông thôn | 1.010.000 |
| Tuyến lộ bê tông Đường 30/4 → Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao | Đất ở tại nông thôn | 1.010.000 |
| Trương Phùng XuânCầu Cây Dương → Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Lung U Minh → Nhà bà Trần Thị Cót | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Lộ bê tông Cầu Cây Mét nhỏ → Xã Tạ An Khương | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Lộ bê tông Cầu Cây Mét lớn → Giáp xã Tạ An Khương Nam | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Xã Tân Duyệt cũNgã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) → Về các hướng | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Xã Tân Dân cũNgã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch → Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Xã Tân Duyệt cũCống đá → Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Dương Thị Cẩm VânĐường 19/5 → Cầu Dương Thị Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 13.650.000 |
| Huỳnh Ngọc Điệp Trần Văn Phú → Chợ nhà lồng mới | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 |
| Đường 30/4Chi nhánh điện → Trần Phán | Đất ở tại nông thôn | 8.400.000 |
| Trần Kim Yến Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài | Đất ở tại nông thôn | 8.210.000 |
| Dương Thị Cẩm VânNgô Bình An → Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Tuyến lộ bê tông Đường Phạm Học Oanh → Hết lộ bê tông | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Tuyến lộ trước ban quản lý chợ Đường Huỳnh Ngọc Điệp → Đường Trần Văn Phú | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Nguyễn Mai Dương Thị Cẩm Vân → Phạm Minh Hoài | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Nguyễn Văn Tiễn Trần Văn Phú → Chợ nhà lồng mới | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường 19/5 Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường 30/4Cống ngã tư Xóm Ruộng → Giáp ranh Chi nhánh điện | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 |
| Trần Văn PhúDương Thị Cẩm Vân → Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân) | Đất ở tại nông thôn | 5.040.000 |
| Đường 30/4Trần Phán → Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 |
| Tạ An KhươngCầu Sông Đầm → Ngã tư Tô Thị Tẻ | Đất ở tại nông thôn | 3.960.000 |
| Đường Số 6 Dương Thị Cẩm Vân → Nguyễn Tạo nối dài | Đất ở tại nông thôn | 3.840.000 |
| Trần Văn PhúDương Thị Cẩm Vân → Lưu Tấn Thành | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Đường 30/4Trần Phán + 500 m → Cầu thầy Chương | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Thái Thanh Hòa Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4 | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Tô Thị TẻTạ An Khương → Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Tạ An KhươngNgã tư Tô Thị Tẻ → Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm) | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Quách Văn Phẩm Huỳnh Kim Tấn → Đường 19/5 | Đất ở tại nông thôn | 3.480.000 |
| Tô Thị TẻPhan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) → Tạ An Khương (Nhà Út Oanh) | Đất ở tại nông thôn | 3.240.000 |
| Đường Quách Văn Phẩm Đường Huỳnh Kim Tấn → Đường Tô Văn Mười | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường Tô Văn Mười nối dài Đường Phạm Minh Hoài → Đường Nguyễn Tạo | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Trần Văn PhúLưu Tấn Thành → Đường 30/4 | Đất ở tại nông thôn | 2.880.000 |
| Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường 19/5 → Đường Ngô Bình An | Đất ở tại nông thôn | 2.880.000 |
| Dương Thị Cẩm VânCầu Cây Dương → Ngô Bình An | Đất ở tại nông thôn | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Tạo nối dài Đường Ngô Bình An → Đường Cầu Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | 2.340.000 |
| Tạ An KhươngLê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) → Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Tô Thị TẻHết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) → Cầu Cả Bát | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Ngô Bình An Dương Thị Cẩm Vân → Đường 30/4 | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Đầm Dơi
Toàn bộ 108 dòng giá tại Xã Đầm Dơi đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 13.650.000 đồng/m².
Xã Đầm Dơi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đầm Dơi đứng thứ 9 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Xã Đầm Dơi
- Mã bưu chính (zip code)
- 98706
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 159 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đầm Dơi gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đầm Dơi
10 tuyến đường tại Xã Đầm Dơi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
