Bảng giá đất Xã Quách Phẩm, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Xã Quách Phẩm, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Quách Phẩm
42 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường số 5, ấp Cái Keo Giáp đường số 11 → Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũCầu Cái Keo 1 → Hết ranh Trường Mẫu giáo (Trung tâm chợ) | Đất ở tại nông thôn | 2.420.000 |
| Xã Quách Phẩm Trung tâm hành chính xã → Bến phà Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũTrường Mẫu giáo → Về hướng ngã ba Cây Dương: 100m | Đất ở tại nông thôn | 1.540.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũTrường mẫu giáo + 100m → Ngã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn) | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 |
| Đường số 3 ấp Cái Keo (cũ là: Đường số 2, 3, ấp Cái Keo) Giáp đường số 10 → Giáp đường số 8 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũCầu Cái Keo 1 → Hết ranh Trường Cấp II | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường số 9, ấp Cái Keo Lộ nội ô chợ Cái Keo → Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | 860.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũUBND xã Quách Phẩm Bắc cũ → Về hướng Trường cấp II | Đất ở tại nông thôn | 850.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũUBND xã Quách Phẩm Bắc cũ → Về hướng Nhà Cũ - Lầu Quốc Gia: 500m | Đất ở tại nông thôn | 830.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũCầu Cái Keo 1 → Về hướng Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Đường số 11, ấp Cái Keo Lộ nội ô chợ Cái Keo → Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũNgã tư chợ Bà Hính (cũ là: Bến tàu Bà Hính) → Về phía sông Bà Hính: 200m | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũNgã ba Cây Dương → Về hướng sông Cái Nháp: 200m | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũCầu Bà Hính → Về sông Bà Hính: 500m | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũCầu Bà Hính → Giáp ranh xã Quách Phẩm | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũCầu Bà Hính → Về hướng Lầu Quốc Gia: 500m | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Đường số 12, ấp Cái Keo Lộ nội ô chợ Cái Keo → Giáp đường số 5 | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Đường số 6, ấp Cái Keo Giáp đường số 14 → Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũHết ranh Trường THPT liên huyện → Cách cống Bà Hính: 400m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũGiáp Trần Phán (Kênh Út Hà) → Cách Lầu Quốc Gia: 300m | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũLầu Quốc Gia → Về hướng Kênh Cùng: 300m | Đất ở tại nông thôn | 530.000 |
| Đường số 3, ấp bà Hính Giáp nhà ông Lý Văn Mến → Giáp đường số 5 | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũCầu Cái Keo 2 + 200m → Về hướng sông Cái Keo (2 bên): 300m | Đất ở tại nông thôn | 470.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũCống Bào Hầm → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 460.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũCầu Cái Keo 2 + 300m → Cách cống Bào Hầm: 200m | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũLầu Quốc Gia → Về hướng Bà Hính: 300m | Đất ở tại nông thôn | 440.000 |
| Đường số 5, ấp bà Hính Giáp lộ ô tô về trung tâm xã → Giáp đường số 2 | Đất ở tại nông thôn | 430.000 |
| Đường số 4, ấp bà Hính Giáp đường số 2 → Giáp đường số 3 | Đất ở tại nông thôn | 430.000 |
| Đường số 3, ấp bà Hính Giáp đường số 2 → Đến phía Sông Bà Hính hết ranh Trường Tiểu Học An Lập | Đất ở tại nông thôn | 430.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũCầu Cây Kè → Hết ranh đất ông Diệp Văn Vũ | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũUBND xã Quách Phẩm Bắc cũ → Hết ranh Trường mẫu giáo: 500m (Về hướng sông Cây Kè) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũTuyến từ đường Phía Sông Bà Hính + 201m → Hết ranh Trường tiểu học An Lập | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũLầu Quốc Gia → Về hướng Kênh Giữa: 300m | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Xã Quách Văn Phẩm cũNgã ba Khạo Đỏ → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũLầu Quốc Gia + 300m → Cách UBND xã: 500m | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Xã Quách Phẩm Bắc cũTrường cấp II → Hết ranh Trường cấp I (2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Quách Phẩm
Toàn bộ 42 dòng giá tại Xã Quách Phẩm đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.420.000 đồng/m².
Xã Quách Phẩm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quách Phẩm đứng thứ 38 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Xã Quách Phẩm
- Mã bưu chính (zip code)
- 98716
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 65 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quách Phẩm gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quách Phẩm
2 tuyến đường tại Xã Quách Phẩm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
