Bảng giá đất Xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

107 dòng giá64 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trần Văn Thời

107 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 30 tháng 4 (2 bên)
Cầu Rạch Ráng (Phía Tây) → Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (tên cũ: Giao với đường 11, ấp 9)
Đất ở tại nông thôn16.000.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Cống Ông Bích Nhỏ (phía Tây) → Cầu Rạch Ráng (Phía Đông)
Đất ở tại nông thôn8.850.000
Đường 19 tháng 5 (2 Bên)
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời
Đất ở tại nông thôn7.040.000
Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) ấp 9
Giao với đường Trần Văn Đại → Giao với đường Huỳnh Phi Hùng
Đất ở tại nông thôn5.600.000
Nguyễn Long Phi
Ngô Thị Hưởn → Đường Nguyễn Long Phi
Đất ở tại nông thôn4.020.000
Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc
Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên)
Đất ở tại nông thôn2.770.000
Lộ bờ Nam Sông Đốc (2 bên)
Giáp ranh xã Sông Đốc (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Điền) → Giáp ranh xã Hưng Mỹ (Tên cũ: Cầu Rạch Bần)
Đất ở tại nông thôn1.560.000
Tuyến mé sông Ông Đốc
Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp → Đến trụ sở điện lực
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)
Cầu Trảng Cò (Phía Tây) → Giáp ranh xã Trần Hợi
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)
Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê) → Giáp Vàm Rạch Lăng
Đất ở tại nông thôn940.000
Tuyến kênh Sole
Hết ranh đất ông Lâm Văn Há → Ngã tư Sole
Đất ở tại nông thôn580.000
Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
Ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Ranh đất ông Phạm Văn Điền) → Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến
Đất ở tại nông thôn580.000
Tuyến kênh Sole
Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 → Hết ranh đất ông Lâm Văn Há
Đất ở tại nông thôn580.000
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Ranh đất ông Dương Văn Thành → Kênh Chống Mỹ
Đất ở tại nông thôn290.000
Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên)
Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) → Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh
Đất ở tại nông thôn11.640.000
Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
Cống Rạch Ráng (Phía Đông) → Giao với đường số 10
Đất ở tại nông thôn10.280.000
Đường 30 tháng 4 (2 bên)
Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đ → Cầu Trảng Cò (Phía Đông)
Đất ở tại nông thôn8.850.000
Ngô Thị Hưởn
Đường 19 tháng 5 → Đường Nguyễn Trung Thành
Đất ở tại nông thôn7.540.000
Võ Hoành
Đường 19 tháng 5 → Đường Nguyễn Trung Thành
Đất ở tại nông thôn6.930.000
Đường Trần Văn Đại (2 bên)
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)
Đất ở tại nông thôn6.740.000
Đường 19 tháng 5 (2 Bên)
Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) → Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))
Đất ở tại nông thôn6.540.000
Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
Cống Rạch Ráng (Phía Tây) → Hết ranh Điểm Tập Kết Rác ấp 9
Đất ở tại nông thôn6.430.000
Đường số 8 (2 bên) ấp 1
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 4A (Phía Nam)
Đất ở tại nông thôn6.330.000
Đường Huỳnh Phi Hùng ấp 9
Giao đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 30/4
Đất ở tại nông thôn6.200.000
Lý Tự Trọng
Đường số 8 → Đường số 12
Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 4A (Phía Nam)
Đất ở tại nông thôn5.750.000
Đoàn Văn Xã
Đường Nguyễn Ngọc Sanh → Đường số 4A
Đất ở tại nông thôn5.750.000
Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
Giao với đường số 10 → Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa)
Đất ở tại nông thôn5.640.000
Khu thương nghiệp - Dân cư (Khu tái định cư), ấp1
Đường số 12 → đường số 13
Đất ở tại nông thôn5.640.000
Đường số 5 (2 bên) ấp 1
Giao với đường Võ Hoành → Giao với đường số 4A
Đất ở tại nông thôn5.170.000
Đường Danh Thị Tươi ấp 9
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường 30 tháng 4
Đất ở tại nông thôn4.640.000
Các tuyến đường trong khu dân cư
Mặt lộ 3-5m (có vỉa hè)
Đất ở tại nông thôn4.500.000
Nguyễn Văn Biên Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Phạm Chí Hiền ấp 9
Giao với đường Nguyễn Thị Nho → Giao với đường Huỳnh Phi Hùng
Đất ở tại nông thôn4.020.000
Đường số 2 ấp 9
Giao với đường Trần Văn Đại → Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều
Đất ở tại nông thôn4.020.000
Đường Dương Văn Thà (2 bên) ấp 9
Giao với đường Trần Văn Đại → Giao với đường Huỳnh Phi Hùng
Đất ở tại nông thôn4.020.000
Trần Hợi
Đường Nguyễn Ngọc Sanh → Đường Nguyễn Thị Nho
Đất ở tại nông thôn4.020.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Giáp ranh xã Khánh Bình → Cống Ông Bích Nhỏ (phía Đông) trong đê
Đất ở tại nông thôn3.650.000
Các tuyến đường trong khu dân cư
Mặt lộ 3-5m (không có vỉa hè)
Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường số 10 (2 bên) ấp 1
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh → Giao với đường số 3A
Đất ở tại nông thôn3.450.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Đầu cống Suối Mênh → Giáp xã Khánh Hưng
Đất ở tại nông thôn3.090.000
Đường Trần Văn Đại (2 bên)
Giao đường 30 tháng 4 (Phía Bắc ) (2 bên) → Đến Cống Tư Sự (Phía Nam)
Đất ở tại nông thôn2.880.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Cầu Trảng Cò (Phía Tây trong đê) → Giáp cầu Rạch Ruộng
Đất ở tại nông thôn2.770.000
Đường số 4A ấp 1 (1 bên) phía Bắc
Đường số 9 → Ranh đất ông Võ Minh Hòa
Đất ở tại nông thôn2.530.000
Đường số 4A ấp 1 (2 bên)
Giao với đường Nguyễn Long Phi → Đường Nguyễn Trung Thành
Đất ở tại nông thôn2.160.000
Võ Thị Hồng
Đường Trần Văn Đại → Danh Thị Tươi
Đất ở tại nông thôn1.840.000
Đường số 11 (hai bên)
Giao đường 3A → Giao đường 30/4
Đất ở tại nông thôn1.730.000
Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)
Cống Tư Sự (Phía Bắc) → Cầu Trảng Cò (Phía Đông)
Đất ở tại nông thôn1.680.000
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Nhà Bia ghi danh về hướng Nam → Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6
Đất ở tại nông thôn1.440.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Giáp ranh xã Khánh Bình Đông → Cống ông Bích Nhỏ
Đất ở tại nông thôn1.430.000

Mặt bằng giá đất Xã Trần Văn Thời

Giá VT1 cao nhất
16.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.150.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
107
dòng
Số tuyến đường
64
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 107 dòng giá tại Xã Trần Văn Thời đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Xã Trần Văn Thời đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trần Văn Thời đứng thứ 8 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Trần Văn Thời

Mã bưu chính (zip code)
98406
Doanh nghiệp trên địa bàn
137 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trần Văn Thời gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Trần Văn ThờiXã Trần HợiXã Khánh LộcXã Phong Lạc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trần Văn Thời

10 tuyến đường tại Xã Trần Văn Thời có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trần Văn Thời

Giá đất cao nhất tại Xã Trần Văn Thời là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trần Văn Thời là 16.000.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 1.150.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trần Văn Thời đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Trần Văn Thời xếp thứ 8 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trần Văn Thời theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trần Văn Thời được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trần Văn Thời hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.