Bảng giá đất Xã Phan Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Phan Ngọc Hiển

66 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phan Ngọc Hiển, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Đường số 2B Đường số 6B → Đường số 6CĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đường số 2A Đường số 6 → Đường số 6AĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đường số 6B Đường số 2 → Đường Nguyễn Văn CứngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đường số 6A Đường số 2 → Đường Nguyễn Văn CứngĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đường Bông Văn Dĩa Cầu Rạch Gốc → Cầu Đầu ĐướcĐất ở tại nông thôn1.800.000
Đường 13/12 Cầu Kênh Ba mới → Bến phà sông Đường KéoĐất ở tại nông thôn1.800.000
Đường Nguyễn Văn Cứng Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) → Bến xếp dỡ hàng hóa 2 BìnhĐất ở tại nông thôn4.800.000
Đường số 962 (nối dài) Đường số 11 → Đất ông ThuaĐất ở tại nông thôn3.600.000
Đường 962 Ngã tư Trụ sở khóm 1 → Ngã tư Bưu ĐiệnĐất ở tại nông thôn3.600.000
Lộ bê tông (đường số 6 trong Dự án) Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc → Đường Nguyễn Văn CứngĐất ở tại nông thôn3.600.000
Lộ bê tông (đường số 2 trong dự án) Đường số 6C → Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc cũĐất ở tại nông thôn3.600.000
Lộ bê tôngCầu Thu Phí → Cầu sắt củĐất ở tại nông thôn3.600.000
Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 6C trong Dự án) Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc → Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM)Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 1 trong Dự án) Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình → Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đường 13/12 Ngã 4 Đường Hồ chí Minh → Cầu Kênh Ba mớiĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường 962 Ngã 4 Bưu điện → Đường 13/12Đất ở tại nông thôn3.000.000
Lộ bê tông mé sôngCầu Lão Nhược → Cầu Nhưng MiênĐất ở tại nông thôn1.930.000
Tuyến đường số 11 Đường Hồ Chí Minh → Ngã 4 Trụ sở Khóm 1Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường cấp VI Đường 13/12 (TT Văn hóa) → Cầu đường kéoĐất ở tại nông thôn1.800.000
Lộ bê tôngĐường 13/12 → Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường Hồ Chí MinhĐường số 11 → Cầu Công Dân KiềuĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường Hồ Chí MinhCầu Rạch Lùm → Đường 13 tháng 12Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường cấp VI Đường Hồ Chí Minh → Trạm Biên phòng Rạch GốcĐất ở tại nông thôn1.200.000
Lộ bê tông tuyến Nhà Bia Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ) → Ngã ba vào chợ Nhưng MiênĐất ở tại nông thôn840.000
Bông Văn Dĩa Cầu Cần Đước → Cầu Ông ĐịnhĐất ở tại nông thôn720.000
Đường Hồ Chí MinhCầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) → Cầu Rạch LùmĐất ở tại nông thôn720.000
Lộ bê tông mé sôngCầu Nhưng Miên → Hết ranh Trường trung học cơ sởĐất ở tại nông thôn720.000
Đường Hồ Chí MinhCầu Công Dân Kiều → Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)Đất ở tại nông thôn720.000
Lộ cấp VI Đồng Bằng Cầu Nhà Diệu → Cầu Rạch GốcĐất ở tại nông thôn720.000
Lộ bê tông (Lộ giữa)Cầu Thu Phí → Kênh Ông NamĐất ở tại nông thôn660.000
Lộ bê tôngCầu Thu Phí → Cầu kênh NgangĐất ở tại nông thôn660.000
Lộ bê tông dọc theo sông Rạch GốcCầu Thu Phí → Ngã ba Nhà ông Châu Văn ĐấuĐất ở tại nông thôn660.000
Đường Hồ Chí MinhCầu Năm Căn → Cầu Ông NhưĐất ở tại nông thôn600.000
Lộ bê tôngCầu kênh Ngang → Hết ranh đất ông Tư ĐậmĐất ở tại nông thôn600.000
Lộ bê tôngCầu Thu Phí → Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa)Đất ở tại nông thôn600.000
Lộ bê tông mé sôngCầu Lão Nhược → Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ)Đất ở tại nông thôn600.000
Đường bê tông Đường 13/12 → Đường số 3 (kênh ông Nam, khóm 4)Đất ở tại nông thôn600.000
Đường Hồ Chí MinhCầu Kênh Hồ → Cầu So ĐũaĐất ở tại nông thôn600.000
Lộ bê tôngRạch Ô Rô → Cầu Nhà PhiếuĐất ở tại nông thôn540.000
Lộ bê tôngCầu Thu Phí → Kênh Cả ThápĐất ở tại nông thôn540.000
Lộ bê tông mé sôngRạch Ô Rô → Bến phà Gốc MeĐất ở tại nông thôn540.000
Lộ bê tôngCầu Nhà Phiếu → Cầu Nhà DiệuĐất ở tại nông thôn540.000
Lộ bê tông (Lộ giữa)Kênh Huế → Đầu lộ Trung tâm huyệnĐất ở tại nông thôn500.000
Lộ bê tôngCụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300mĐất ở tại nông thôn480.000
Lộ bê tông mé sôngHết ranh Trường trung học cơ sở → Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xãĐất ở tại nông thôn480.000
Lộ bê tông dọc theo sông Rạch GốcKênh Huế → Vàm đầu đướcĐất ở tại nông thôn470.000
Lộ bê tông mé sôngCầu Nhà Phiếu → Cầu Nhà DiệuĐất ở tại nông thôn420.000
Lộ bê tông mé sôngCầu Nhà Diệu → Cầu Dinh HạnĐất ở tại nông thôn420.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m Đất ở tại nông thôn400.000
Lộ bê tông (Lộ giữa)Kênh Ông Nam → Kênh HuếĐất ở tại nông thôn360.000

Mặt bằng giá đất Xã Phan Ngọc Hiển

Giá VT1 cao nhất
4.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
66
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 66 dòng giá tại Xã Phan Ngọc Hiển đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 4.800.000 đồng/m².

Xã Phan Ngọc Hiển đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phan Ngọc Hiển đứng thứ 24 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Phan Ngọc Hiển

Mã bưu chính (zip code)
98913
Doanh nghiệp trên địa bàn
178 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phan Ngọc Hiển gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Viên An ĐôngThị trấn Rạch GốcXã Tân Ân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phan Ngọc Hiển

5 tuyến đường tại Xã Phan Ngọc Hiển có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phan Ngọc Hiển

Giá đất cao nhất tại Xã Phan Ngọc Hiển là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phan Ngọc Hiển là 4.800.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phan Ngọc Hiển đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Phan Ngọc Hiển xếp thứ 24 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phan Ngọc Hiển theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phan Ngọc Hiển được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phan Ngọc Hiển hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ