Bảng giá đất Xã Tam Giang, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Xã Tam Giang, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tam Giang
48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Xã Tam GiangRanh đất ông Lam Phương → Hết ranh đất ông Dòn | Đất ở tại nông thôn | 890.000 |
| Xã Hiệp TùngTrụ sở UBND xã Hiệp Tùng → Cây xăng Xuân Thao | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Xã Hiệp TùngVàm kênh Năm Sâu → Hết ranh trụ sở UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Xã Tam GiangRanh đất ông Khẩn → Hết ranh đất ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 670.000 |
| Xã Tam GiangNgã tư chợ → Hết ranh đất ông Khôi | Đất ở tại nông thôn | 610.000 |
| Xã Tam GiangGiáp ranh Trường cấp 2 → Hết ranh đất ông Hai Nhị | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Xã Tam GiangHết ranh Phân trường 184 → Rạch Cái Nhám Nhỏ | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Xã Tam GiangRanh đất bà Đào → Hết ranh đất ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Xã Tam GiangHết ranh Đồn Biên phòng 672 → Trạm y tế xã | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Xã Tam GiangRanh đất ông Tư Giang → Hết ranh Đồn Biên Phòng 672 | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Xã Tam GiangTrường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) → Hết ranh Phân Trường 184 | Đất ở tại nông thôn | 510.000 |
| Xã Tam GiangHết ranh Trạm y tế xã → Kênh 1 | Đất ở tại nông thôn | 460.000 |
| Xã Hiệp TùngCầu Kênh Xào Lũy → Hàng đáu Út Ngoan | Đất ở tại nông thôn | 460.000 |
| Xã Hiệp TùngHết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1) → Cầu Kênh Xào Lũy | Đất ở tại nông thôn | 460.000 |
| Xã Hiệp TùngCây xăng Xuân Thao → Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1) | Đất ở tại nông thôn | 460.000 |
| Ấp Hố Gùi Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2 | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Ấp Kinh BaKhu dân cư → Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba) | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng Cầu Kênh 5 → Cầu Kênh 3 | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Xã Tam GiangCầu Bỏ Bầu → Bến phà Tam Giang III | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Xã Tam GiangRanh đất ông Sết → Hết ranh đất ông Bảy Hụi | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Ấp Vinh Hoa Ranh đất ông Khánh → Hết ranh đất ông Út Huỳnh | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Xã Tam GiangRạch Cái Nhám Nhỏ → Kênh Cây Mắm | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Xã Tam GiangRanh đất ông Lân → Hết ranh đất Trại giống Út Quang | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Ấp Hố Gùi Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi | Đất ở tại nông thôn | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Ấp Bỏ Hủ Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn → Bỏ Hủ | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Ấp Bỏ Hủ Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước → Khu dự án CWPD | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Xã Hiệp TùngVàm Cái Ngay → Kênh Cá Chốt | Đất ở tại nông thôn | 210.000 |
| Ấp Vinh Hoa Ranh đất ông Vịnh → Cầu nhà bà Chín Thành | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã Hiệp TùngĐầu K3 → Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã Hiệp TùngCầu Kênh 5 → Cầu Cựu chiến binh | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã Hiệp TùngCầu Kênh 5 → Cầu Rạch Nàng Kèo | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã Hiệp TùngCầu Kênh 5 → Nhà ông Mười Tài | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã Hiệp TùngHết ranh Trường THCS Hiệp Tùng → Cầu kênh Năm Cạn | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã Hiệp TùngVàm kênh Năm Sâu → Trường THCS Hiệp Tùng | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Ấp 7B Cầu Kênh 5 → Cầu Kênh 3 | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Kênh Năm Cạn Cầu Kênh Năm Cạn → Cầu Nàng Kèo | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xóm Lung Cầu Xóm Lung → Ranh đất ông Hận | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã Tam GiangKênh Ông Đơn → Hết ranh đất ông Hai Nhị | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Xã Tam GiangHết ranh Trường tiểu học 1 → Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Ấp Mai Vinh Ranh đất ông Lê A → Hết ranh đất ông Ba Giảng | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Ấp Kinh BaRạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung) → Hết ranh đất ông Luyến | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Ấp Kinh BaHết ranh đất ông Phèn → Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Ấp Kinh BaRanh đất ông Hồng → Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tam Giang
Toàn bộ 48 dòng giá tại Xã Tam Giang đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 900.000 đồng/m².
Xã Tam Giang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Giang đứng thứ 58 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Xã Tam Giang
- Mã bưu chính (zip code)
- 98812
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 47 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tam Giang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tam Giang
3 tuyến đường tại Xã Tam Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
