Đơn giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
96 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Từ giáp cầu 10000 (nhà ông Danh Cáo ), ấp KosThum → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng – Ngô Kim – Cây Cui – Xẻo Gừa) Từ giáp câu kênh ranh (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim) → Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hoá ) | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 9000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất bà Ngô Thị Tặng, ấp Nhà Lầu 1 → Đến hết ranh đát ông Trần Văn Sự | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Đèo, vàm Xẻo Gừa → Đến hết ranh đất bà 6 Sài (cầu Bùng Binh ) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) Bờ Nam từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông → Đến giáp ranh đất bà Võ Thị Vân ấp Cai Giảng | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum) Từ giáp ranh đất ông Châu Văn Hội (bờ đông ) → Đến hết ranh đất bà Trần Thị Luối | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi Từ giáp ranh đất Nguyễn Thị Lạc → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Tân | Đất ở tại nông thôn | 920.000 | — | — | — | — |
| Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Khá → Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Kén (cầu kinh Ranh ) | Đất ở tại nông thôn | 920.000 | — | — | — | — |
| Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi Từ ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ) → Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình | Đất ở tại nông thôn | 920.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) Từ hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn → Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ) | Đất ở tại nông thôn | 920.000 | — | — | — | — |
| Tuyến nội bộ xã Từ ngã ba lộ nội bộ (giáp ranh đất ông Phạm Xu Ly ) → Đến ngã ba giáp đất ông Bảy Đạm | Đất ở tại nông thôn | 920.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) Bờ Đông Cầu Kênh Xã Xang (hết ranh đất Trần Kim Chi) → Đến cầu Út Oanh (kênh Ranh) | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây) Từ giáp ranh đất ông Ngô Thanh Hiền → Đến giáp ranh đất ông Tăng Thanh Bình | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên) Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phong | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên) Bờ Đông giáp xã Vĩnh Phước → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phong | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước → Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây) Bờ Đông giáp xã Hồng Dân (Cầu 3/2) → Đến cầu kênh Xã Sang (hết ranh đất Trần Kim Chi) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng) → Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hóa) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn Từ hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây → Đến giáp cầu kênh 14 (hết ranh đất ông Phạm Văn Thuận) | Đất ở tại nông thôn | 590.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng) Từ ranh đất ông Quách Văn Nam → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Bình Luận | Đất ở tại nông thôn | 540.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Trò (Cầu treo Vĩnh Phong), ấp Xẻo Dừng → Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) Bắt đầu từ đất ông Nguyễn Thanh Hà, ấp Nhà Lầu 2 → Đến giáp cầu kênh Dân Quân đất bà Mát | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) Từ đất ông Danh Hoàng Phel (kênh 6000 ), ấp Ninh Thạnh Đông → Đến kênh 10000 (nhà Danh Cáo ) ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 6000 (ấp Ninh Thạnh Đông) giáp xã Vĩnh Phước Từ hết ranh đất ông Trần Văn Cang, ấp Ninh Thạnh Đông → Đết hết ranh đất ông Danh Hoàng Phel | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây) Từ cầu Bùng Binh → Đến hết ranh đất ông Ngô Thanh Hiền | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn Từ đất ông Lê Hồng Dân (cầu kênh 12000 ), ấp Chòm Cao → Đến hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây | Đất ở tại nông thôn | 470.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng) Từ đất ông Từ Hoàng Thao → Đến giáp ranh đất ông Lâm Hoàng Vinh | Đất ở tại nông thôn | 470.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng) Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bình Luận → Đến giáp ranh đất ông Bãy Nhờ | Đất ở tại nông thôn | 470.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng) Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Thừa → Đến hết ranh đất ông Từ Văn Lấu | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo) → Đến hết ranh đất ông Vũ Văn Khánh, ấp Chủ Chọt Đến cổng trào Phước Long | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất – Nhà Lầu ) Bờ Bắc từ ranh đất ông Nguyễn Văn Năm, ấp Nhà Lầu 1 → Đến hết ranh đất Trường TH Trần Kim Túc | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao) Từ ranh đất Bưu điện Nhà Lầu 1 → Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Kết, ấp Chòm Cao | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây) Từ ranh đất ông Lê Văn Liếu → Đến giáp ranh đất ông Võ Văn Út, ấp Ninh Thạnh Tây | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc – Cai Giảng – KosThum) Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc → Đến hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra, ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn Bắt đầu từ đất ông Phạm Văn Thuận, ấp Xẻo Gừa → Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (hết ranh đất ông Trần Bách Chiến) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa) Từ hết ranh đất ông Lê Văn Tú, Vàm Xẻo Gừa → Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) Bờ Bắc từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Lời, ấp Ninh Thạnh Đông → Đến giáp ranh đất bà Võ Thị Diệu, áp Cai Giảng | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng) Bờ Nam từ hết ranh đất ông Trần Ngọc Hiển, ấp Ninh Thạnh Đông → Đến hết ranh đất ông Phan Văn Lập | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 6000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất ông Nguyễn Thanh Bình, ấp Chủ Chọt → Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Loan | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh) → Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Cai Giảng Từ hết ranh đất ông Phan Văn Quân, ấp Cai Giảng → Đến giáp ranh đất ông Trần Xón, ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh) Từ ranh đất bà Nguyễn Thị Mát → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Biểu | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Vành đai Sông cũ Từ cầu kênh Dân Quân (giáp nông trường) → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của (kênh 6000) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Vành đai Sông cũ Từ ngã 4 Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) → Đến giáp cầu kênh Dân Quân (giáp nông trường) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 6000 (ấp Chủ Chọt – Thống Nhất) Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Chen, ấp Chủ Chọt → Đến giáp ranh đất ông Vũ Thanh Tòng, ấp Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh xã Sang (ấp Ngô Kim – KosThum) Bờ Bắc Từ hết ranh đất của ông Trần Quốc Lâm, ấp Ngô Kim → Đến ranh đất ông Danh Cáo, ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây Từ giáp đất ông Quách Văn Bình → Đến ranh đất ông Danh Xương (chùa KosThum ) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Vành đai Khu căn cứ Tỉnh uỷ đặc biệt Cái Chanh (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng) Từ cầu Xẻo Gừa (từ ranh đất ông Trần Bách Chiến) → Đến giáp Cầu treo Vĩnh Phong (ấp Xẻo Dừng ) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng – KosThum) Bờ Tây từ giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Khải, ấp Ninh Thạnh Đông → Đến giáp kênh xã Sang (nhà ông Danh Hoàng Anh ) ấp KosThum | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây) Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim → Đến cầu Bùng Binh | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 96 dòng giá tại Xã Ninh Thạnh Lợi đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 920.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ninh Thạnh Lợi đứng thứ 56 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ninh Thạnh Lợi gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Xã Ninh Thạnh Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .