Bảng giá đất Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bạc Liêu
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)Hòa Bình → Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị | 81.000.000 |
| Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị | 60.000.000 |
| Hà Huy Tập Hai Bà Trưng → Hòa Bình | Đất ở tại đô thị | 42.800.000 |
| Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ → Trần Phú | Đất ở tại đô thị | 42.000.000 |
| Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)Lê Lợi → Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị | 38.300.000 |
| Hoàng Văn ThụLê Lợi → Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị | 38.300.000 |
| Lý Thường Kiệt Trần Phú → Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị | 34.000.000 |
| Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị | 30.900.000 |
| Minh Diệu Điện Biên Phủ → Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị | 30.900.000 |
| Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) → Hết ranh Bến xe | Đất ở tại đô thị | 29.100.000 |
| Điện Biên PhủTrần Phú → Lê Hồng Nhi | Đất ở tại đô thị | 24.000.000 |
| Võ Thị Sáu Điện Biên Phủ → Trần Huỳnh | Đất ở tại đô thị | 22.500.000 |
| Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng → Đoàn Thị Điểm | Đất ở tại đô thị | 20.300.000 |
| Trần Văn Thời Ngô Gia Tự → Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 19.500.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) → Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ) | Đất ở tại đô thị | 17.300.000 |
| Nguyễn Thị Năm Bà Triệu → Đặng Thùy Trâm | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ) Cách Mạng → Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị | 11.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) Trần Huỳnh → Châu Văn Đặng | Đất ở tại đô thị | 11.300.000 |
| Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị | 11.200.000 |
| Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường D12 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 |
| Đường Thích Hiển Giác Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bạc Liêu
Toàn bộ 344 dòng giá tại Phường Bạc Liêu đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 85.500.000 đồng/m².
Phường Bạc Liêu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bạc Liêu đứng thứ 1 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Phường Bạc Liêu
- Mã bưu chính (zip code)
- 97116
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.097 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bạc Liêu gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bạc Liêu
15 tuyến đường tại Phường Bạc Liêu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
