Bảng giá đất Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

97 dòng giá74 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nguyễn Phích

97 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc Kênh 12 → Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát
Đất ở tại nông thôn3.500.000
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)
Ranh đất ông Tài → Hết ranh đất ông Hồng Phương
Đất ở tại nông thôn3.130.000
Kênh 12
Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) → Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))
Đất ở tại nông thôn1.380.000
Kênh Biện Nhị
Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) → Cầu Công Nông
Đất ở tại nông thôn1.380.000
Lộ xe U Minh - Cà Mau
Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) → Cầu B4
Đất ở tại nông thôn930.000
Rạch chùa
Bờ Nam (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2)
Đất ở tại nông thôn450.000
Kênh 11
Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích) → Giáp ranh xã Thới Bình
Đất ở tại nông thôn450.000
Rạch Tắc
Đầu rạch Tắc, bờ Bắc → Giáp kênh Tư
Đất ở tại nông thôn250.000
Tuyến Kênh Tư
Từ kênh 18 bờ Bắc → Bờ Nam Kênh 29
Đất ở tại nông thôn250.000
Tuyến Kênh 14
Từ kênh 25 → Kênh 29
Đất ở tại nông thôn250.000
Tuyến Rạch Mới
Từ đầu kênh Rạch Mới → Bờ bao kênh Tư
Đất ở tại nông thôn250.000
Rạch Tềnh
Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc → Giáp kênh Tư
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh 4 (Bờ Đông)
Ngọn Rạch Tềnh → Kênh Zero (Bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Ba Tây (Bờ Đông)
Đầu kênh Ba Tây → Rạch Tền
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh số 3
Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) → Bờ bao ba Quý
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Đội Tâm
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) → Giáp Kênh 4
Đất ở tại nông thôn250.000
Kênh Zero
Đầu kênh Zero, bờ Bắc → Giáp xã Thới Bình
Đất ở tại nông thôn250.000
Rạch Chệt
Đầu rạch Chệt, bờ Bắc → Giáp kênh Tư
Đất ở tại nông thôn250.000
Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)
Giáp cầu kênh Biện Nhị → Trung tâm y tế khu vực U Minh
Đất ở tại nông thôn2.750.000
Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)
Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông → Hết ranh đất ông Hồng Phương
Đất ở tại nông thôn2.750.000
Đỗ Thừa Luông
Bờ Bắc rạch Cỏ → Bờ Nam Kênh 12
Đất ở tại nông thôn2.630.000
Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))
Lộ xe U Minh - Cà Mau → Rạch Làng
Đất ở tại nông thôn2.300.000
Đường 30 tháng 4
Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận) → Ngã 3 Chi Cục Thuế
Đất ở tại nông thôn2.250.000
Đỗ Thừa Luông
Ngang ngã ba kênh Tràm Soái → Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)
Đất ở tại nông thôn1.930.000
Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Làng → Bờ Nam rạch Chùa
Đất ở tại nông thôn1.650.000
Lộ xe U Minh - Khánh Hội
Cầu Kênh Công Nông → Cống Cây Bàng
Đất ở tại nông thôn1.630.000
Rạch Làng
Bờ Bắc (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2)
Đất ở tại nông thôn1.580.000
Đường 30 tháng 4
Kênh Hai Chu → Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu))
Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đỗ Thừa Tự
Ngã 3 Toà án → Ngã 3 liên cơ quan
Đất ở tại nông thôn1.500.000
Kênh Biện Nhị
Bờ Bắc (Đầu kênh) → Ngang ngã ba Kênh Công Nông
Đất ở tại nông thôn1.500.000
Lộ xe U Minh - Cà Mau
Cầu Hai Chu (Bờ Nam) → Giáp ranh xã Khánh Lâm
Đất ở tại nông thôn1.300.000
Nguyễn Phích
Bờ Bắc rạch Cây Khô → Bờ Nam rạch Làng
Đất ở tại nông thôn1.190.000
Rạch Làng
Bờ Nam (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2)
Đất ở tại nông thôn1.030.000
Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích)
Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay) → U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích)
Đất ở tại nông thôn1.000.000
Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2)
Huỳnh Quảng → Nguyễn Trung Thành
Đất ở tại nông thôn1.000.000
Kênh Biện Nhị
Ngang ngã ba Kênh Công Nông → Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)
Đất ở tại nông thôn1.000.000
Kênh 12 (cũ là Kênh 13)
Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) → Kênh Tư (LT2)
Đất ở tại nông thôn940.000
Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ
Đường 30/4 → Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đất ở tại nông thôn900.000
Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đường 30/4 → Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
Đất ở tại nông thôn900.000
Rạch chùa
Bờ Bắc (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2)
Đất ở tại nông thôn900.000
Kênh Hai Chu
Bờ Bắc (Đầu kênh) → Giáp lộ U Minh - Cà Mau
Đất ở tại nông thôn900.000
Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)
Từ đầu kênh → Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc)
Đất ở tại nông thôn830.000
Kênh Hai Chu
Bờ Nam (Đầu kênh) → Giáp lộ U Minh - Cà Mau
Đất ở tại nông thôn780.000
Phía Tây sông Cái Tàu
Ranh Nguyễn Phích → Kênh Hai Chu
Đất ở tại nông thôn750.000
Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))
Đầu kinh Chệt Buối → Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)
Đất ở tại nông thôn750.000
Kênh Giữa
Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) → Kênh 15
Đất ở tại nông thôn750.000
Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích → Bờ Nam Kênh 18
Đất ở tại nông thôn690.000
Kênh Biện Nhị
Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) → Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn640.000
Kênh Tư
Bờ bao kênh 12 → Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)
Đất ở tại nông thôn640.000
Kênh Sáu Nhiễu
Từ đầu kênh → Kênh 30/4 (Bờ Nam)
Đất ở tại nông thôn630.000

Mặt bằng giá đất Xã Nguyễn Phích

Giá VT1 cao nhất
3.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
330.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
97
dòng
Số tuyến đường
74
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 97 dòng giá tại Xã Nguyễn Phích đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Xã Nguyễn Phích đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nguyễn Phích đứng thứ 32 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Nguyễn Phích

Mã bưu chính (zip code)
98312
Doanh nghiệp trên địa bàn
131 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nguyễn Phích gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn U MinhXã Khánh Thuận

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nguyễn Phích

2 tuyến đường tại Xã Nguyễn Phích có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nguyễn Phích

Giá đất cao nhất tại Xã Nguyễn Phích là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nguyễn Phích là 3.500.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 330.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nguyễn Phích đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Nguyễn Phích xếp thứ 32 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nguyễn Phích theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nguyễn Phích được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nguyễn Phích hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.