Bảng giá đất Xã Tân Lộc, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Xã Tân Lộc, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Lộc
59 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐT 983BCầu Bạch Ngưu → Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc → Giáp Quốc lộ 63 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường ĐT 983BCầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3) → Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến lộ ấp 3, xã Tân Lộc Từ trường Mầm non Tuổi Ngọc → Giáp Lộ Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 380.000 |
| Tuyến lộ Bạch Ngưu Cầu Bạch Ngưu + 50m → Giáp Kênh Hòn Tre | Đất ở tại nông thôn | 320.000 |
| Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Tây) ấp 8 Cầu Treo → Miếu Thần Nông | Đất ở tại nông thôn | 320.000 |
| Tuyến lộ Ngọ cái - Lão Thứ Cống số 5 → Lộ bê tông Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 320.000 |
| Tuyến lộ Hòn Tre (ấp 5, ấp 9) Từ cầu 3 Dèn → Lộ Láng Trâm (Cống 8 Sĩ) | Đất ở tại nông thôn | 320.000 |
| Quốc lộ 63Cầu số 5 → Cầu số 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.310.000 |
| Lộ bê tông Chợ Tân Lộc Tiệm vàng Đức Thiệu → Hết ranh đất ông Đơ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Quốc lộ 63Cầu số 4 → Cầu số 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 |
| Đường ĐT 983BGiáp ranh xã Thới Bình → Cầu Bạch Ngưu | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Quốc lộ 63Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Cầu số 3) → Cầu Số 5 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Quốc lộ 63Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Trí Phải) → Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 670.000 |
| Đường ĐT 983BCầu số 4 (Bờ Nam) → Ngang nhà ông Ba Nhuận | Đất ở tại nông thôn | 470.000 |
| Đường ĐH 02 Cầu Đầu Xấu → Bến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp) | Đất ở tại nông thôn | 430.000 |
| Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m) Nhà ông Lâm Hoàng Quý → Cầu Bạch Ngưu | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc Cầu số 4 → Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Tây Bạch Ngưu Giáp ấp 5 (Kênh Hòn Tre) → Cầu Bào Chà | Đất ở tại nông thôn | 380.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm Vàm Bướm → Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu) → Cách Vàm Bướm: 500m | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đường ĐH 02 Cầu Tân Bình → Kênh xáng Phụng Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Tuyến lộ Láng Trâm (ấp 4) Ngã tư cầu số 4 → Giáp xã Hồ Thị Kỷ | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ Hòn Tre (bờ Tây) Đất ông Đẳng → Giáp xã Tân Lộc Bắc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ Hòn Tre (bờ Đông) Đất ông Việt → Giáp xã Tân Lộc Bắc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ Rạch Gián (bờ Tây) ấp 9 Lộ Láng Trâm → Giáp xã Tân Lộc Bắc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ Rạch Gián (bờ Đông) ấp 9 Lộ Láng Trâm → Giáp xã Tân Lộc Bắc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ Đông) Cầu 9 Dữ + 50m → Cầu Trắng | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Đường ĐT 983BHết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3) → Giáp ranh xã Kênh C4 | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc Cầu số 3 → Hết đất ông 8 Sữ | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ Bạch Ngưu (ấp 4) Ngã tư Cầu số 4 → Giáp xã Hồ Thị Kỷ | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ đập 2 đạo (bờ Tây) ấp 9 Lộ Láng Trâm → Giáp xã Tân Lộc Bắc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến lộ đập 2 đạo (bờ Đông) ấp 9 Lộ Láng Trâm → Giáp xã Tân Lộc Bắc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến Trâu Trắng Cống số 6 + 50m → Lộ Tân Phong + 50m | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4) → Giáp ranh Kênh C4 | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến Tây Bạch Ngưu Cầu Bào Chà → Giáp ranh xã Trí Phai | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm Ngang nhà ông Ba Nhuận → Giáp xã An Xuyên | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến Ngọn Cái (Lão Thứ) Cống số 5 + 50m → Cống số 6 + 50m | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến lộ kênh C4 Kênh Láng Trâm → Lộ Tân Phong + 50m | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 6 Kênh Lung Tràm → Kênh Ban Can | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 5 Kênh xáng Phụng Hiệp → Kênh Lung Tràm | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Đông) ấp 8 Cầu Treo → Lộ Kênh nhà Nghệ | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến kênh C4, Tân Long Lộ Tân Phong → Lộ Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến kênh C3, ấp Tân Long Lộ Tân Phong → Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc Hết ranh đất ông 8 Sứ → Chùa Phước Linh | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Tuyến lộ kênh ngăn mặn - Ô Rô Lộ bê tông Láng Trâm → Ngã 3 (307) | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Tuyến lộ Ô Rô Cầu Trắng → Ngã 3 (307) | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
| Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp Phong Tiến Lộ Tân Phong → Kênh Nông trường ấp Phong Tiến | Đất ở tại nông thôn | 230.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Lộc
Toàn bộ 59 dòng giá tại Xã Tân Lộc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.310.000 đồng/m².
Xã Tân Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Lộc đứng thứ 52 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 98216
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 90 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Lộc
2 tuyến đường tại Xã Tân Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
