Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Phước, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
125 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ → Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) → Đến hết ranh trạm Y tế xã | Đất ở tại nông thôn | 2.230.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ → Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ → Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ → Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ → Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Trên lộ → Đến kênh 6 Hạo; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| ĐT.979 Kênh 4000 → kênh 6000 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| ĐT.980 Kênh 3000 → Kênh 6000 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ → Đến Kênh 2.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ → Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ → Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 3.330.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ → Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 3.330.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ → Đến hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 3.330.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân) → Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 2.980.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải ; Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 2.370.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Trên lộ → Đến kênh 1.000; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.660.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ → Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.660.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ → Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.660.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ → Đến Cầu xã Thoàn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.410.000 | — | — | — | — |
| Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 Đầu Cầu Phó Sinh 2 → đường nối từ cầu Phó Sinh 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.410.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ → Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.410.000 | — | — | — | — |
| ĐT.980 Cầu Phó Sinh → Kênh 1000 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Dưới lộ → Đến Cầu xã Thoàn; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.180.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Dưới lộ → Đến kênh 1.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.180.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ → Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.180.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ → Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ → Đến Kênh 2.000; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000; Trên lộ → Đến Kênh 2.000; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| QL Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long → Đến Cầu Kinh mới ( 2 Đạo) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| ĐT.980 Kênh 1000 → Kênh 3000 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| QL Quản lộ Phụng Hiệp Bắt đầu từ Cầu Kinh mới ( 2 Đạo) → Đến Cống Út Hạnh | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ → Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Phước Long cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000; Dưới lộ → Đến Kênh 2.000; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ → Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 Đầu Cầu Phó Sinh 2 → Đến cây Xăng Lâm Xiệu | Đất ở tại nông thôn | 890.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đi Cà Mau Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ → Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ → Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Nhánh kênh Cộng Hòa Bắt đầu từ hết ranh kênh 4.000 (giáp ranh xã Phước Long) → Đến Kênh 6.000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân ) | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ → Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Nhánh đi Cà Mau Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Trên lộ → Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Khu vực cầu xã Thoàn Cầu xã Thoàn → Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ → Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 125 dòng giá tại Xã Vĩnh Phước đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 3.800.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Phước đứng thứ 29 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Phước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
11 tuyến đường tại Xã Vĩnh Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .