Khu vực 1 là một mục gộp trong bảng giá đất Tỉnh Cà Mau — nghị quyết quy định chung cho cả nhóm chứ không tách theo từng xã, phường. Dưới đây là đơn giá của mục này theo từng tuyến và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 200.000 | 150.000 | — | — |
| Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 250.000 | 200.000 | 150.000 | — | — |
| Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 224.000 | 168.000 | — | — |
| Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Đất trồng cây hằng năm khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | — | — |
| Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Đất làm muối | 200.000 | 160.000 | 120.000 | — | — |
| Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Đất rừng sản xuất | 200.000 | 160.000 | 120.000 | — | — |
| Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 160.000 | 120.000 | — | — |
| Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau | Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 160.000 | 120.000 | — | — |
Tại Khu vực 1, giá VT2 bình quân bằng 80,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 250.000 | 250.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 250.000 | 250.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 280.000 | 280.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 250.000 | 250.000 |
| Đất làm muối | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 200.000 | 200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu vực 1 đứng thứ 65 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
1 tuyến đường tại Khu vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .