Bảng giá đất Xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Đá Bạc
104 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông) Nhà ông Tư Gương → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng | Đất ở tại nông thôn | 1.340.000 |
| Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc) Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt □ → Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm | Đất ở tại nông thôn | 1.010.000 |
| Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên) Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn | 1.010.000 |
| Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ Từ ranh đất bà Lê Kim Chi → Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.010.000 |
| Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn | 1.010.000 |
| Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã Ranh đất ông Hồ Trung Trực → Trụ sở Trung tâm văn hoá xã | Đất ở tại nông thôn | 1.010.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc → Lô 23B | Đất ở tại nông thôn | 870.000 |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcRanh đất ông Huỳnh Việt Hùng → Hết ranh đất ông Trần Văn Sai | Đất ở tại nông thôn | 870.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co XángCầu kênh Đứng (Hướng Bắc) → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi | Đất ở tại nông thôn | 860.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co XángRanh đất bà Trần Thị Sa → Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến □ | Đất ở tại nông thôn | 830.000 |
| Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn → Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch | Đất ở tại nông thôn | 830.000 |
| Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc → Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc | Đất ở tại nông thôn | 830.000 |
| UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Năm Thạnh → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 830.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh Dớn Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn → Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm) | Đất ở tại nông thôn | 540.000 |
| Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh → Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây) Ranh đất ông Đặng Văn Hùng → Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến kênh TámĐất Nguyễn Văn Út Nhỏ → Đất ông Nguyễn Văn Lâm | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến kênh TámRanh đất ông Nguyễn Văn Hoa → Hết ranh đất Phạm Trung Kiên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá BạcTrụ sở UBND xã → Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) | Đất ở tại nông thôn | 1.390.000 |
| Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông) Cầu Kênh Đứng → Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam → Lô 20L | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) → Đường ống dẫn khí PM3 | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 |
| UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Trụ sở UBND xã → Hết ranh đất ông Năm Thạnh | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 |
| Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Ranh đường ống PM3 → Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 |
| Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Lê Tấn Đạt → Hết ranh đất bà Mười Thị | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi → Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc → Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co XángCầu Co Xáng → Cầu về Vồ Dơi | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Phạm Thanh Bình → Cầu Co Xáng | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 |
| Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Quý → Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải | Đất ở tại nông thôn | 770.000 |
| Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Lê Văn Vinh → Đầu Kênh 16 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Phan Việt Thanh → Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ Ranh đất bà Bùi Thị Thắm → Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép Trạm Quản Lý Đê Điều → Đất ông Trần Văn Vũ | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co XángKhu thực nghiệm (Hướng Đông) → Cống T19 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Nam → Lô 23C | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ Bắc → Lô 20A | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3 → Hết ranh đất ông Trần Văn Phước | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh 16 Ranh đất ông Trần Văn Tuấn → Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh 16 Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông → Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh | Đất ở tại nông thôn | 710.000 |
| Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc Ranh Mai Vũ Tâm → Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới Các lộ bê tông thuộc dự án | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Đầu kênh 16 → Hết ranh đất Trường THCS | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh 16Hết ranh đất ông Trần Văn Phước → Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Kênh Cơi 6A + Cơi 6B Từ cầu Co Xáng → Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót → Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh 88 Nhà ông Trịnh Văn Liêm → Ngã tư tuyến 88 - 21 | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) Ranh Trường Tiểu học A → Hết ranh đất bà Út Em | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Đá Bạc
Toàn bộ 104 dòng giá tại Xã Đá Bạc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.390.000 đồng/m².
Xã Đá Bạc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đá Bạc đứng thứ 51 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Xã Đá Bạc
- Mã bưu chính (zip code)
- 98419
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 116 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đá Bạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đá Bạc
6 tuyến đường tại Xã Đá Bạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
