Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
78 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ → Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ → Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ → Đến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ → Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ → Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới) Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ → Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ → Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ → Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ → Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến vô chợ Rọc Lá Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười → Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ → Đến Cầu xã Tá; Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ → Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Mười Bắt đầu từ Trạm Y tế → Đến cầu ông Phương (Tường 2) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ → Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ → Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường kênh Cơ Sáu Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu → Đến giáp ranh xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A) | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m) → Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m) | Đất ở tại nông thôn | 590.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 540.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 540.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ → Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương → Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) → Đến cầu Tư Tuyền | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn → Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1 | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ cống ông Cư → Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1) | Đất ở tại nông thôn | 460.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10) Bắt đầu từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02) Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01) Bắt đầu từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) → Đến Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03) Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 440.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Tư Đen Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) → Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh) | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 3 Phong Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) → Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng) | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bắt đầu từ Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) → Đến Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) Bắt đầu từ Đất Phèn → Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập) → Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Xáng Cụt Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) → Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 78 dòng giá tại Xã Vĩnh Thanh đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.700.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Thanh đứng thứ 46 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Thanh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Vĩnh Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .