Bảng giá đất Phường Hiệp Thành, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường Hiệp Thành, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

63 dòng giá49 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hiệp Thành

63 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hiệp Thành, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển)
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị5.500.000
Cao Văn Lầu
Đường vào Tiểu đoàn 1 → Kênh Trường Sơn
Đất ở tại đô thị4.100.000
Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính)
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị1.600.000
Lộ Chòm Xoài
Giáp ranh Hoà Bình (NT ĐHải cũ) → Cống số 2
Đất ở tại đô thị1.600.000
Đường Giồng nhãn
hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh → Qua ngã tư TT xã 200m
Đất ở tại đô thị1.450.000
Đường Ngô Quyền ( đường Bờ Tây cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (giáp ranh đường Bạc Liêu) (tên cũ: Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)) → Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)
Đất ở tại đô thị1.440.000
Đường Lò Rèn (mới)
đường Giồng nhãn → ngã 3 đê Lò Rèn cũ và mới
Đất ở tại đô thị1.400.000
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
cầu Chiên Túp 3 → ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Sóc Trăng)
Đất ở tại đô thị1.000.000
Đường Vĩnh Trạch Đông 2 (tên cũ: Đường Vành đai 2)
Kênh Xáng (tên cũ: Kênh rạch Cần Thăng ) → giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng)
Đất ở tại đô thị900.000
Tuyến lộ Du lịch sinh thái
Đường Giồng Nhãn → nghĩa địa Thọ Sơn (tên cũ: Đường VT2)
Đất ở tại đô thị900.000
Tuyến lộ Nhà Kho
Đường Đê Lò Rèn cũ → kênh Xáng (tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông)
Đất ở tại đô thị900.000
Đường Kênh Tập Đoàn 7
Bắt đầu từ đường Ngô Quyền → Đến nhà ông Sơn Hà
Đất ở tại đô thị900.000
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng Đất ở tại đô thị750.000
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái
Kênh Trường Sơn → Thiền viện Trúc Lâm
Đất ở tại đô thị5.500.000
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên phải
Kênh Trường Sơn → ngã 4 Nhà Mát
Đất ở tại đô thị4.500.000
Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái
Thiền viện Trúc Lâm → ngã 4 Nhà Mát
Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng)
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường Giồng nhãn
Kênh 30/4 → đường vào khu 509 ha
Đất ở tại đô thị3.850.000
Các đường nội bộ còn lại trong dự án Đất ở tại đô thị3.500.000
Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển)
giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu) → Đường vào Tiểu đoàn 1
Đất ở tại đô thị3.500.000
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) → Bạch Đằng
Đất ở tại đô thị3.100.000
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)
Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát) → đường Ngô Quyền nối dài
Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường Nội bộ số 01
Đường Bạch Đằng → Kênh 30/4
Đất ở tại đô thị2.500.000
Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)
Bạch Đằng → kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)
Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường Giồng nhãn
đường vào khu 509 ha → đường đê Lò Rèn cũ
Đất ở tại đô thị2.300.000
Lộ Chòm Xoài
Cống số 2 → Kênh 30/4
Đất ở tại đô thị2.100.000
Đường đê Lò Rèn mới
giáp ranh phường Vĩnh Trạch → Đường Giồng Nhãn
Đất ở tại đô thị1.700.000
Đường Giồng nhãn
đường đê Lò Rèn cũ → hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh
Đất ở tại đô thị1.700.000
Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)
Đường Cao Văn Lầu → Khu du lịch sinh thái Vườn Chim
Đất ở tại đô thị1.700.000
Đường Tạ Thị Hai
Lộ Giồng Nhãn → Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
Đất ở tại đô thị1.300.000
Đường Giồng nhãn
Qua ngã tư TT xã 200m → Ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng)
Đất ở tại đô thị1.300.000
Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ kênh ranh Phường Hiệp Thành đến Chùa Xiêm Cáng, theo địa giới hành chính Phường Hiệp Thành)
đường Nguyễn Thị Minh Khai → kênh Trường Sơn (tên cũ: Chùa Xiêm Cáng)
Đất ở tại đô thị1.200.000
Tuyến lộ Nhà Kho
Đường Cao Văn Lầu → Đường Đê Lò Rèn cũ
Đất ở tại đô thị1.150.000
Đường Ngô Quyền nối dài
Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) → Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)
Đất ở tại đô thị1.100.000
Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối)
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị1.100.000
Đường vào chánh niệm phật đường
đường Cao Văn Lầu → đường đê Lò Rèn mới
Đất ở tại đô thị1.100.000
Đường Ngô Quyền nối dài
Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) → Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)
Đất ở tại đô thị1.100.000
Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối)
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị1.100.000
Đường vào chánh niệm phật đường
đường Cao Văn Lầu → đường đê Lò Rèn mới
Đất ở tại đô thị1.100.000
Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)
đường Ngô Quyền nối dài → Giáp ranh huyện Hòa Bình
Đất ở tại đô thị1.050.000
Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Cần Thơ)
Đường Giồng Nhãn → Hoàng Sa (Đê Biển Đông)
Đất ở tại đô thị1.000.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại đô thị1.000.000
Đường kênh sau chùa
Đường từ cầu chùa Xiêm Cán → Đường kênh An Trạch Đông
Đất ở tại đô thị900.000
Đường kênh Giồng
Đường Giồng nhãn → giáp ranh phường Vĩnh Trạch
Đất ở tại đô thị900.000
Đường đi giáp nước
đường vĩnh trạch đông 2 → giáp ranh phường Vĩnh Trạch
Đất ở tại đô thị900.000
Đường kênh Cần Thăng
nhà ông Lâm Khanh → giáp ranh phường Vĩnh Trạch
Đất ở tại đô thị900.000
Đường kênh An Trạch Đông
Đường Giồng nhãn → giáp ranh phường Vĩnh Trạch
Đất ở tại đô thị900.000
Đường kênh ruộng muối
Đường Giồng nhãn → giáp ranh phường Vĩnh Trạch
Đất ở tại đô thị900.000
Đường D1, đường D2, đường D3, đường D4, đường D5
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị900.000
Đường kênh Nam Định
giáp phường Bạc Liêu → đường lộ Chòm Xoài
Đất ở tại đô thị900.000

Mặt bằng giá đất Phường Hiệp Thành

Giá VT1 cao nhất
5.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
550.000
đồng/m²
Số dòng giá
63
dòng
Số tuyến đường
49
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 63 dòng giá tại Phường Hiệp Thành đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 5.500.000 đồng/m².

Phường Hiệp Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hiệp Thành đứng thứ 20 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường Hiệp Thành

Mã bưu chính (zip code)
97114
Doanh nghiệp trên địa bàn
200 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hiệp Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Nhà MátXã Vĩnh Trạch ĐôngXã Hiệp Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hiệp Thành

2 tuyến đường tại Phường Hiệp Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hiệp Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Hiệp Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hiệp Thành là 5.500.000 đồng/m², thấp nhất 550.000 đồng/m², trung vị 1.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hiệp Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường Hiệp Thành xếp thứ 20 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hiệp Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hiệp Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hiệp Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.