Bảng giá đất Xã Tân Thuận, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Xã Tân Thuận, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Thuận
30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường trục chính Đông - TâyTrung Kiệt → 500m về hướng Đầm Dơi | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Tuyến đường trục chính Đông - TâyCầu Ông Chữ → 500m về 02 hướng | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Tuyến đường trục chính Đông - TâyCầu Đồng Trên → 500m về 02 hướng | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Tuyến đường trục chính Đông - TâyCầu Chúa Biện → 500m về 02 hướng | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Tuyến đường trục chính Đông - TâyToàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi (xã Tân Thuận) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Tuyến đường dẫn cầu Gành Hào Giao trục lộ Đông -Tây → hết địa phận xã | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Tân Đức cũ Cầu Tân Đức 2 → Cầu 6 Đông | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Xã Tân Đức cũCầu 6 Tấn → Cầu Chúa Biện | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Xã Tân ThuậnKhu QHDC 1/500 | Đất ở tại nông thôn | 470.000 |
| Lộ Đầm Dơi - Cà Mau Cầu Tân Lợi → Cầu Tân Đức 2 | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Xã Tân ThuậnUBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã ) → Về hướng Vàm mương:1000m | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Xã Tân ThuậnUBND xã Tân Thuận → Cụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Xã Tân ThuậnNgã ba Cây Tàng (Đất ven sông) → Ngã ba Cây Tàng (Đất ven sông) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Xã Tân ThuậnNgã tư Trạm Y tế → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 370.000 |
| Xã Tân ThuậnNgã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây) → Về các hướng Thuận Hòa: 300m | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Xã Tân ThuậnNgã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két) → Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên Cổ Tự) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Xã Tân Đức cũNgã tư Hiệp Bình → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 310.000 |
| Ngã tư Soa Đủa (So Đủa) Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Ngã tư Chống Mỹ Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Xã Tân ThuậnNgã Tư ông Rum → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Xã Tân ThuậnNgã ba Bồn Bồn → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Xã Tân Đức cũNgã tư Tân Phước (Đầu Trâu) → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 290.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Xã Tân Đức cũNgã tư kênh Sáu Đông → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Ngã tư Cây Mét Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Ngã tư Ông Rum Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tân Thuận
Toàn bộ 30 dòng giá tại Xã Tân Thuận đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 900.000 đồng/m².
Xã Tân Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thuận đứng thứ 60 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Xã Tân Thuận
- Mã bưu chính (zip code)
- 98721
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 56 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thuận gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Thuận
3 tuyến đường tại Xã Tân Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
