Đơn giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
93 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Hiển Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh → Đầu cầu kênh 90 | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Đầu cầu Kiểm Lâm cũ → Đầu đường 13/12 | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Hiển Cầu dự án → Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Hiển Kênh Năm Nhung → Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm Đường vào cổng Huyện đội → Cầu Kiểm Lâm | Đất ở tại nông thôn | 580.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên) Cầu Cái Đôi Nhỏ → Kinh Cờ Trắng | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khóm 2 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Kênh Làng Cá | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ xã Đầu cầu UBND xã → Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Hẻm chợ → Hẻm nhà May Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển nối dài Cầu cơi 5 → Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4) | Đất ở tại nông thôn | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Hiển Cách Mạng Tháng Tám → Đầu kênh Kiểm Lâm Mới | Đất ở tại nông thôn | 3.840.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Hiển Đầu kênh Kiểm Lâm Mới → Kênh Năm Nhung | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Hẻm nhà May Mỹ → Đường Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở tại nông thôn | 3.240.000 | — | — | — | — |
| Đường bêtông Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi) → Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3) | Đất ở tại nông thôn | 3.170.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Đầu đường 13/12 → Hẻm chợ | Đất ở tại nông thôn | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Kênh Lô 2 (Chợ cũ) Cách đường Trần Văn Thời 30m → Kênh Tập Đoàn 34 (Khóm 7) | Đất ở tại nông thôn | 2.770.000 | — | — | — | — |
| Đường bêtông Cách đường Lý Văn Lâm 30m → Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1) | Đất ở tại nông thôn | 2.510.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Đường Cách Mạng Tháng 8 → Cầu kênh Làng Cá | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Thời Đầu Kênh Lô 2 → Đầu kênh Lô 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Thời Đầu kênh Bảy Sư → Đầu Kênh Lô 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường bêtông Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (bờ Tây) → Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (ấp Cái Đôi Vàm) | Đất ở tại nông thôn | 2.110.000 | — | — | — | — |
| Đường 13/12 Đầu đường Nguyễn Việt Khái → Đầu đường Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại nông thôn | 1.870.000 | — | — | — | — |
| Đường bêtông Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (đường bờ Tây Kênh 90) → Rạch Cái Đôi Nhỏ (ấp Cái Đôi Vàm) | Đất ở tại nông thôn | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Cầu kênh Làng Cá → Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt → Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Hạt Kiểm Lâm → hết Ranh Cái Đôi Nhỏ | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Hẻm Nhà Lồng Chợ Ranh đất ông Phạm Văn Hài → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá | Đất ở tại nông thôn | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm → Cầu Cơi 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Việt Khái cầu Cơi 5 → Hạt Kiểm Lâm | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa cách đường Phan Ngọc Hiển 30m → cách đường Nguyễn Việt Khái 30m | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Hồ Thị Kỷ Đầu đường 13/12 → cách tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Hẻm vào trường Lê Hồng Phong Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm cách đường Nguyễn Việt Khái 30m → cách đường Phan Ngọc Hiển 30m | Đất ở tại nông thôn | 940.000 | — | — | — | — |
| Lý Văn Lâm Cách Mạng Tháng Tám → Đường 13/12 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Khu tiểu thủ công nghiệp | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) Cầu Kiểm Lâm cũ → Kênh Năm Nhung | Đất ở tại nông thôn | 790.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực đầu cầu Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m → cách đầu cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m | Đất ở tại nông thôn | 790.000 | — | — | — | — |
| Đường 1/5 Đầu đường Phan Ngọc Hiển → Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ | Đất ở tại nông thôn | 790.000 | — | — | — | — |
| Kênh Lô 1 Cách Đường Trần Văn Thời 30m → Cầu JAPA | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường Hải thượng lãng ông Đấu nối đường Phan Ngọc Hiển → hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khóm 2 Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m → Trụ sở khóm II | Đất ở tại nông thôn | 710.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây) Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m → Rạch Cái Đôi Nhỏ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Hẻm Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây) Đầu kênh Bảy Sử → Cây ăng teng (Đê Tây ) | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ dọc kênh Làng cá Cầu Làng Cá → Cầu Dự án | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Lý Văn Lâm Đường 13/12 → Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khóm 2 Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) → Cầu cổng sau Công ty CaDovimex | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đầu đường 1/5 (khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Hồ Thị Kỷ Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám → Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 93 dòng giá tại Xã Cái Đôi Vàm đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 4.320.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cái Đôi Vàm đứng thứ 27 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cái Đôi Vàm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Xã Cái Đôi Vàm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .