Bảng giá đất Xã Tân Ân, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Tân Ân, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Ân

28 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Ân, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Lộ bê tôngNgã ba Trạm Điện Lực → Trạm Y TếĐất ở tại nông thôn1.860.000
Lộ bê tôngCầu Tàu → Hết ranh UBND xãĐất ở tại nông thôn1.860.000
Lộ bê tôngCầu Tàu → Hết ranh Trạm y tế xãĐất ở tại nông thôn1.860.000
Lộ bê tôngNgã tư Chợ → Đồn Biên PhòngĐất ở tại nông thôn1.860.000
Lộ bê tôngRanh đất Bưu điện → Hết trường THCSĐất ở tại nông thôn1.450.000
Đường Hồ Chí Minh Cầu Ông Như → Cầu Xóm LòĐất ở tại nông thôn690.000
Lộ bê tôngGiáp đường Hồ Chí Minh → Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)Đất ở tại nông thôn650.000
Lộ cấp VI đồng bằng Từ Trạm Y Tế → Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI)Đất ở tại nông thôn640.000
Lộ bê tôngRanh đất Trạm biên phòng → Vàm Xẻo ĐứngĐất ở tại nông thôn640.000
Xã Tân Ân Tây cũCầu Đường Kéo → Cầu Kênh RanhĐất ở tại nông thôn640.000
Lộ bê tôngRanh đất khu liên doanh 02 bênĐất ở tại nông thôn620.000
Lộ Bê Tông (Mé sông) Cầu Tắc Ông Như → Trạm Y TếĐất ở tại nông thôn620.000
Lộ Bê Tông Ven Sông Ngã ba Trường Tiểu học 3 → Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m)Đất ở tại nông thôn550.000
Lộ bê tôngĐồn Biên Phòng → Cầu Bào Công (Chợ Thủ A)Đất ở tại nông thôn500.000
Các tuyến trong khu TĐC ấp Chợ Thủ Đất ở tại nông thôn500.000
Xã Tân Ân Tây cũVàm Ông Như → Vàm Ông ĐịnhĐất ở tại nông thôn410.000
Xã Tân Ân Tây cũBến phà sông Cửa Lớn → Đường Hồ Chí MinhĐất ở tại nông thôn410.000
Xã Tân Ân Tây cũHết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã) → Giáp Thị trấnĐất ở tại nông thôn410.000
Lộ bê tôngCầu bà Khệt (Khu TĐC) → Cầu Xẻo NgangĐất ở tại nông thôn380.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Xã Tân Ân Tây cũVàm Ông Định → Vàm Bà BườngĐất ở tại nông thôn310.000
Xã Tân Ân Tây cũCầu Kênh Ranh → Cầu kênh Võ Hào ThuậtĐất ở tại nông thôn280.000
Lộ bê tôngCầu Bào Công → Vàm Bà BườngĐất ở tại nông thôn270.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Lộ cấp VI đồng bằng Cầu Bảo Vĩ → Cầu Võ Hào Thuật (Lộ cấp VI)Đất ở tại nông thôn240.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộĐất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộĐất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Ân

Giá VT1 cao nhất
1.860.000
đồng/m²
Trung vị VT1
500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
28
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 28 dòng giá tại Xã Tân Ân đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.860.000 đồng/m².

Xã Tân Ân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Ân đứng thứ 44 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Ân

Mã bưu chính (zip code)
98914
Doanh nghiệp trên địa bàn
88 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Ân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tam Giang TâyXã Tân Ân Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Ân

2 tuyến đường tại Xã Tân Ân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Ân

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Ân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Ân là 1.860.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Ân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Tân Ân xếp thứ 44 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Ân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Ân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Ân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ