Bảng giá đất Xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

75 dòng giá42 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Khánh Bình

75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình) → Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang)
Đất ở tại nông thôn1.560.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Cống Kinh Hội → Sông Ông Đốc (2 bờ)
Đất ở tại nông thôn1.560.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào
Đất ở tại nông thôn1.510.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào
Đất ở tại nông thôn1.360.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Giáp huyện U Minh → Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)
Đất ở tại nông thôn1.220.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) → Giáp xã Khánh Bình Đông
Đất ở tại nông thôn1.220.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Từ Cống Chồn Gầm → Sông Ông Đốc (02 bờ)
Đất ở tại nông thôn1.220.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) → 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)
Đất ở tại nông thôn1.220.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) → 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)
Đất ở tại nông thôn930.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) → Giáp xã Khánh Bình Đông
Đất ở tại nông thôn930.000
Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) → Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)
Đất ở tại nông thôn930.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Giáp huyện U Minh → Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)
Đất ở tại nông thôn1.810.000
Lộ Ô tô về trung tâm xã
Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) → Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân
Đất ở tại nông thôn1.210.000
Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây)
Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc → Giáp xã Khánh Bình Đông
Đất ở tại nông thôn1.150.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Cống Kinh Hội → Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc
Đất ở tại nông thôn1.130.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Cống Kênh Hội → Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m)
Đất ở tại nông thôn1.130.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn1.020.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Giáp ranh xã Khánh Bình Đông
Đất ở tại nông thôn1.020.000
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu
Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)
Đất ở tại nông thôn840.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc)
Đất ở tại nông thôn840.000
Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)
Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc → Ngã ba Bảy Triệu
Đất ở tại nông thôn840.000
Lộ Ô tô về trung tâm xã
Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân → Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây)
Đất ở tại nông thôn830.000
Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh
UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) → Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh
Đất ở tại nông thôn830.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) → Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn800.000
Bờ Đông Kênh Ngay
Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) → Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole)
Đất ở tại nông thôn770.000
Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống
Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) → Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)
Đất ở tại nông thôn770.000
Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum
Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch → Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình)
Đất ở tại nông thôn770.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam)
Đất ở tại nông thôn770.000
Ngã Tư Sole
Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)
Đất ở tại nông thôn770.000
Ngã ba Lò Đường
Ranh đất ông Bùi Văn Đực → Hết ranh đất Trường Tiểu học IV
Đất ở tại nông thôn770.000
Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp
Đất ông Trần Thanh Phong → Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng
Đất ở tại nông thôn770.000
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành
Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) → Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)
Đất ở tại nông thôn770.000
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành
Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) → Giáp ranh xã Khánh Bình
Đất ở tại nông thôn770.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng)
Đất ở tại nông thôn770.000
Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp
UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) → Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn
Đất ở tại nông thôn770.000
Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp
UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) → Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu
Đất ở tại nông thôn770.000
Bờ Bắc kênh Dân Quân (bờ đông)
Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) → Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên
Đất ở tại nông thôn770.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn670.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) → Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang)
Đất ở tại nông thôn670.000
Bờ Đông Kênh Đường Cuốc
Đất ông Trần Văn Tài → Ranh đất ông Kiều Văn Phát
Đất ở tại nông thôn630.000
Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu
Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) → Hết ranh đất ông Trần Văn Út
Đất ở tại nông thôn630.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn630.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn630.000
Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp
Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp → Giáp xã Khánh Bình cũ
Đất ở tại nông thôn630.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)
Đất ông Trần Thanh Phong → Ranh đất ông Võ Duy Nghi
Đất ở tại nông thôn630.000
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum
Đất ông Trần Văn Tiển → Hết ranh đất UBND xã quản lý
Đất ở tại nông thôn630.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ)
Đất ở tại nông thôn630.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn630.000
Bờ Tây Kênh Đường Cuốc
Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) → Giáp kênh Bà Kẹo
Đất ở tại nông thôn600.000
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum
Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) → Hết ranh đất ông Trần Văn So
Đất ở tại nông thôn570.000

Mặt bằng giá đất Xã Khánh Bình

Giá VT1 cao nhất
1.810.000
đồng/m²
Trung vị VT1
670.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
75
dòng
Số tuyến đường
42
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 75 dòng giá tại Xã Khánh Bình đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.810.000 đồng/m².

Xã Khánh Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh Bình đứng thứ 45 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Khánh Bình

Mã bưu chính (zip code)
98413
Doanh nghiệp trên địa bàn
47 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khánh Bình gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Khánh Bình Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Khánh Bình

3 tuyến đường tại Xã Khánh Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Khánh Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Khánh Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Khánh Bình là 1.810.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 670.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Khánh Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Khánh Bình xếp thứ 45 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Khánh Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Khánh Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Khánh Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.