Đơn giá đất tại Xã Khánh Bình, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình) → Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang) | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Cống Kinh Hội → Sông Ông Đốc (2 bờ) | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào | Đất ở tại nông thôn | 1.510.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào | Đất ở tại nông thôn | 1.360.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Giáp huyện U Minh → Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) → Giáp xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Cống Chồn Gầm → Sông Ông Đốc (02 bờ) | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) → 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng) → 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) | Đất ở tại nông thôn | 930.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám) → Giáp xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn | 930.000 | — | — | — | — |
| Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) → Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) | Đất ở tại nông thôn | 930.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Giáp huyện U Minh → Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) | Đất ở tại nông thôn | 1.810.000 | — | — | — | — |
| Lộ Ô tô về trung tâm xã Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình) → Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 | — | — | — | — |
| Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc → Giáp xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kinh Hội → Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc | Đất ở tại nông thôn | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kênh Hội → Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) | Đất ở tại nông thôn | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Giáp ranh xã Khánh Bình Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông) Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc → Ngã ba Bảy Triệu | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Lộ Ô tô về trung tâm xã Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân → Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây) | Đất ở tại nông thôn | 830.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng) → Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh | Đất ở tại nông thôn | 830.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) → Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đông Kênh Ngay Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) → Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình) → Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch → Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Ngã Tư Sole Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Lò Đường Ranh đất ông Bùi Văn Đực → Hết ranh đất Trường Tiểu học IV | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp Đất ông Trần Thanh Phong → Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) → Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) → Giáp ranh xã Khánh Bình | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) → Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) → Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Bờ Bắc kênh Dân Quân (bờ đông) Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) → Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên | Đất ở tại nông thôn | 770.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc) → Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang) | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đông Kênh Đường Cuốc Đất ông Trần Văn Tài → Ranh đất ông Kiều Văn Phát | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) → Hết ranh đất ông Trần Văn Út | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp → Giáp xã Khánh Bình cũ | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông) Đất ông Trần Thanh Phong → Ranh đất ông Võ Duy Nghi | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Trần Văn Tiển → Hết ranh đất UBND xã quản lý | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) → Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | 630.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) → Giáp kênh Bà Kẹo | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) → Hết ranh đất ông Trần Văn So | Đất ở tại nông thôn | 570.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 75 dòng giá tại Xã Khánh Bình đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.810.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh Bình đứng thứ 45 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khánh Bình gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
3 tuyến đường tại Xã Khánh Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .