Đơn giá đất tại Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 1 Cầu Láng Trâm → Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 1 Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m) → Cầu Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 1 Từ tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m) → Đến hết ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong)) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 1 Từ cuối ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa)) → Đến tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m) | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 1 Từ cuối ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong)) → Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m) | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| QL Quản Lộ - Phụng Hiệp Cầu kênh Lung Thành → Cầu Vàm Bốm (tên cũ: Giáp Phong Thạnh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Gò Muồng Cầu nhà ông Minh Mười → Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Kênh Nước Mặn Cầu Lung Nước Mặn → Cầu số 3 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình) Cầu Hai Thanh → Đến cầu Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 1 Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) → Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy | Đất ở tại nông thôn | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh tuyến Quốc Lộ 1A Quốc Lộ 1A → Đến ranh phường Giá Rai | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 1 Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy → Đến ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu) | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 1 Từ ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu) → Đến hết ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa)) | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| QL Quản Lộ - Phụng Hiệp Từ ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau) → Cầu kênh Lung Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Khúc Tréo - Tân Lộc Từ Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1) → Đến cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Quốc Lộ 1 → Đường Láng Trâm - ngã 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| QL Quản Lộ - Phụng Hiệp Cầu Hai Thanh → Cầu vượt Hộ Phòng-Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| QL Quản Lộ - Phụng Hiệp Cầu Vàm Bốm (Kênh Giồng Bướm) (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm)) → Cầu Hai Thanh ( Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp ) (tên cũ: Cầu Hai Thanh) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Quốc Lộ 1 → Đường Láng Trâm - ngã 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Láng Trâm Quốc lộ 1 → Cống Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| QL Quản Lộ - Phụng Hiệp Cầu Hai Thanh → Cầu vượt Hộ Phòng-Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| QL Quản Lộ - Phụng Hiệp Cầu Vàm Bốm (Kênh Giồng Bướm) (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm)) → Cầu Hai Thanh ( Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp ) (tên cũ: Cầu Hai Thanh) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình) Giáp ranh Phường Hộ Phòng → Hết ranh nhà thờ | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Láng Trâm Cống Láng Trâm → Cầu số 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp Từ Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp → Đến sông Phụng Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Khúc Tréo - Tân Lộc Từ cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc) → Hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1) → Cống Khúc Tréo | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình) Hết ranh đất nhà thờ → Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Láng Trâm Cầu số 1 → Ngã 5 ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường lộ cũ ấp 2A ( ấp 2 cũ ) Giáp ranh Hộ Phòng → Quốc Lộ 1 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình) Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm) → Đến hết ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Gò Muồng - ấp 9 Cầu ông Sử → Cầu Xã Xử (tên cũ: Cầu Trường tiểu học ấp 9) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng → Kênh Sáu Vàng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Láng Trâm Ngã 5 ấp 8 → Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Mới Cầu Ông Cẩm → Giáp ấp 3 Tắc Vân | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Mới Cầu Xã Xử → Cầu Ông Cẩm | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Mới Cầu Số 1 → Cầu Xã Xử | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Kênh Long Thành Từ Quốc lô quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên) → Giáp ấp 3 xã Tắc Vân | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Cống Sư Son (phía đông và phía tây) Quốc Lộ 1 → Hết tuyến | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh → Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) Bến đò (Việt Tân) → Cầu Tư Hải | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp kênh Lớn Cầu Bến Than (tên cũ: Cầu ông Bình (Bu)) → Đến ranh miễu Bà Chúa Xứ (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình) Từ cầu Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng) → Đến cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân Thạnh)) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình) Cầu Đen (giáp Tân Phong) → Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) Quốc Lộ 1 → Hết tuyến | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) Quốc Lộ 1 → Hết tuyến | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây) Quốc Lộ 1 → Hết tuyến | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Láng Trâm Quốc Lộ 1 → Cống Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bờ Đông Từ cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Đường Quản lộ Phụng Hiệp) → Đập Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ấp Xóm Mới Cống Láng Trâm → Đập Láng Trâm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 69 dòng giá tại Xã Phong Thạnh đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 6.600.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phong Thạnh đứng thứ 16 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phong Thạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Xã Phong Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .