Bảng giá đất Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

69 dòng giá38 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phong Thạnh

69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phong Thạnh, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc Lộ 1
Cầu Láng Trâm → Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)
Đất ở tại nông thôn3.000.000
Quốc Lộ 1
Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m) → Cầu Láng Trâm
Đất ở tại nông thôn3.000.000
Quốc Lộ 1
Từ tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m) → Đến hết ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong))
Đất ở tại nông thôn3.000.000
Quốc Lộ 1
Từ cuối ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa)) → Đến tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)
Đất ở tại nông thôn2.600.000
Quốc Lộ 1
Từ cuối ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong)) → Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)
Đất ở tại nông thôn2.600.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Cầu kênh Lung Thành → Cầu Vàm Bốm (tên cũ: Giáp Phong Thạnh Tây)
Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đường Gò Muồng
Cầu nhà ông Minh Mười → Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến)
Đất ở tại nông thôn500.000
Kênh Nước Mặn
Cầu Lung Nước Mặn → Cầu số 3
Đất ở tại nông thôn500.000
Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)
Cầu Hai Thanh → Đến cầu Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)
Đất ở tại nông thôn300.000
Quốc Lộ 1
Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) → Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy
Đất ở tại nông thôn6.600.000
Đường tránh tuyến Quốc Lộ 1A
Quốc Lộ 1A → Đến ranh phường Giá Rai
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Quốc Lộ 1
Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy → Đến ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Quốc Lộ 1
Từ ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu) → Đến hết ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))
Đất ở tại nông thôn3.600.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Từ ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau) → Cầu kênh Lung Thành
Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc
Từ Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1) → Đến cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc)
Đất ở tại nông thôn1.300.000
Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy
Quốc Lộ 1 → Đường Láng Trâm - ngã 5
Đất ở tại nông thôn1.100.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Cầu Hai Thanh → Cầu vượt Hộ Phòng-Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)
Đất ở tại nông thôn1.100.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Cầu Vàm Bốm (Kênh Giồng Bướm) (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm)) → Cầu Hai Thanh ( Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp ) (tên cũ: Cầu Hai Thanh)
Đất ở tại nông thôn1.100.000
Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy
Quốc Lộ 1 → Đường Láng Trâm - ngã 5
Đất ở tại nông thôn1.100.000
Đường kênh Láng Trâm
Quốc lộ 1 → Cống Láng Trâm
Đất ở tại nông thôn1.100.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Cầu Hai Thanh → Cầu vượt Hộ Phòng-Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)
Đất ở tại nông thôn1.100.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Cầu Vàm Bốm (Kênh Giồng Bướm) (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm)) → Cầu Hai Thanh ( Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp ) (tên cũ: Cầu Hai Thanh)
Đất ở tại nông thôn1.100.000
Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)
Giáp ranh Phường Hộ Phòng → Hết ranh nhà thờ
Đất ở tại nông thôn1.100.000
Đường kênh Láng Trâm
Cống Láng Trâm → Cầu số 1
Đất ở tại nông thôn1.000.000
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp
Từ Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp → Đến sông Phụng Hiệp
Đất ở tại nông thôn900.000
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc
Từ cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc) → Hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc)
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp
Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1) → Cống Khúc Tréo
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)
Hết ranh đất nhà thờ → Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây)
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường kênh Láng Trâm
Cầu số 1 → Ngã 5 ấp 8
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường lộ cũ ấp 2A ( ấp 2 cũ )
Giáp ranh Hộ Phòng → Quốc Lộ 1
Đất ở tại nông thôn700.000
Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)
Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm) → Đến hết ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)
Đất ở tại nông thôn600.000
Đường ấp Gò Muồng - ấp 9
Cầu ông Sử → Cầu Xã Xử (tên cũ: Cầu Trường tiểu học ấp 9)
Đất ở tại nông thôn600.000
Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng → Kênh Sáu Vàng
Đất ở tại nông thôn600.000
Đường kênh Láng Trâm
Ngã 5 ấp 8 → Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)
Đất ở tại nông thôn600.000
Ấp Xóm Mới
Cầu Ông Cẩm → Giáp ấp 3 Tắc Vân
Đất ở tại nông thôn600.000
Ấp Xóm Mới
Cầu Xã Xử → Cầu Ông Cẩm
Đất ở tại nông thôn600.000
Ấp Xóm Mới
Cầu Số 1 → Cầu Xã Xử
Đất ở tại nông thôn600.000
Kênh Long Thành
Từ Quốc lô quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên) → Giáp ấp 3 xã Tắc Vân
Đất ở tại nông thôn600.000
Cống Sư Son (phía đông và phía tây)
Quốc Lộ 1 → Hết tuyến
Đất ở tại nông thôn600.000
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh → Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn
Đất ở tại nông thôn500.000
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)
Bến đò (Việt Tân) → Cầu Tư Hải
Đất ở tại nông thôn500.000
Đường ấp kênh Lớn
Cầu Bến Than (tên cũ: Cầu ông Bình (Bu)) → Đến ranh miễu Bà Chúa Xứ (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ)
Đất ở tại nông thôn500.000
Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)
Từ cầu Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng) → Đến cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân Thạnh))
Đất ở tại nông thôn500.000
Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)
Cầu Đen (giáp Tân Phong) → Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm)
Đất ở tại nông thôn500.000
Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây)
Quốc Lộ 1 → Hết tuyến
Đất ở tại nông thôn500.000
Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây)
Quốc Lộ 1 → Hết tuyến
Đất ở tại nông thôn500.000
Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây)
Quốc Lộ 1 → Hết tuyến
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến Láng Trâm
Quốc Lộ 1 → Cống Láng Trâm
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến Bờ Đông
Từ cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Đường Quản lộ Phụng Hiệp) → Đập Láng Trâm
Đất ở tại nông thôn500.000
Ấp Xóm Mới
Cống Láng Trâm → Đập Láng Trâm
Đất ở tại nông thôn500.000

Mặt bằng giá đất Xã Phong Thạnh

Giá VT1 cao nhất
6.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
69
dòng
Số tuyến đường
38
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 69 dòng giá tại Xã Phong Thạnh đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 6.600.000 đồng/m².

Xã Phong Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phong Thạnh đứng thứ 16 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Phong Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
97517
Doanh nghiệp trên địa bàn
218 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phong Thạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân PhongXã Phong Thạnh TâyXã Tân Thạnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phong Thạnh

6 tuyến đường tại Xã Phong Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phong Thạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Phong Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phong Thạnh là 6.600.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phong Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Phong Thạnh xếp thứ 16 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phong Thạnh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phong Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phong Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.