Đơn giá đất tại Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
134 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 → Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách) Kênh 7 Thanh → Cầu kênh Rạch Vinh | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Ranh đất ông Phan Minh Đương → Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1 | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Trụ sở UBND xã Sông Đốc → Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn | 4.740.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Tiệm Cầm Đồ Hương Lan → Nhà bà Võ Thị Xuyến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 → Đê Tả, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn | 2.320.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 → hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm | Đất ở tại nông thôn | 1.360.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Kênh xáng Nông Trường (2 bên) Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 → Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc) Ranh đất ông Trần Văn Dũng → Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Hẻm Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 → Hết ranh đất Phan Văn Toại | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Hẻm Nhà ông Phan Văn Hội → Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Hẻm Nhà bà Phạm Thị Cúc → Nhà ông Phạm Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Hẻm Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 → Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) → Đê Tả, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A → Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A → Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A | Đất ở tại nông thôn | 870.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Kênh Bảy Thanh → Kênh Dần Xây (tuyến ven sông) | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Rạch Vinh Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) → Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình Ranh đất ông Phan Út Chín → Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Kênh Ông Lan (2 bên) Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Kênh Nhiêu Đáo (2 bên) Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ → Về hướng Bắc: 250m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 → Cống Xã Thuần | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) → Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 9.770.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) → Kênh Xáng cùng, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 8.650.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) → Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 8.650.000 | — | — | — | — |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Xáng cùng, Ấp 6A → Kênh Xáng Mới | Đất ở tại nông thôn | 8.650.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên) Kênh Nhiêu Đáo → Kênh Phủ Lý | Đất ở tại nông thôn | 7.100.000 | — | — | — | — |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 → Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5 | Đất ở tại nông thôn | 5.620.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ nhựa Cầu Sông Ông Đốc → Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn | 5.620.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 → Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 → Hết ranh đất Chùa Bà K1 | Đất ở tại nông thôn | 4.720.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 → Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc | Đất ở tại nông thôn | 4.720.000 | — | — | — | — |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) → Đê Tả, Ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.430.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.420.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 → Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.420.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.420.000 | — | — | — | — |
| Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách) Cống Thầy Tư → Đê Biển Tây | Đất ở tại nông thôn | 4.420.000 | — | — | — | — |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Kênh Bảy Thanh → Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 | Đất ở tại nông thôn | 4.420.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên) Kênh Phủ Lý → Giáp xã Khánh Hưng | Đất ở tại nông thôn | 4.420.000 | — | — | — | — |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) → Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7 | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 134 dòng giá tại Xã Sông Đốc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sông Đốc đứng thứ 7 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sông Đốc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Sông Đốc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .