Bảng giá đất Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

134 dòng giá42 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Sông Đốc

134 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 → Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
Đất ở tại nông thôn16.000.000
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
Kênh 7 Thanh → Cầu kênh Rạch Vinh
Đất ở tại nông thôn7.000.000
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Phan Minh Đương → Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn5.200.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1 → Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Trụ sở UBND xã Sông Đốc → Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn4.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan → Nhà bà Võ Thị Xuyến
Đất ở tại nông thôn3.000.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 → Đê Tả, Ấp 4
Đất ở tại nông thôn2.700.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7
Đất ở tại nông thôn2.320.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 → hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm
Đất ở tại nông thôn1.360.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) → Đê Tả, Ấp 6A
Đất ở tại nông thôn1.250.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước
Đất ở tại nông thôn1.250.000
Kênh xáng Nông Trường (2 bên)
Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 → Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12
Đất ở tại nông thôn1.250.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) → Đê Tả, Ấp 6A
Đất ở tại nông thôn1.170.000
Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc)
Ranh đất ông Trần Văn Dũng → Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn1.170.000
Hẻm
Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 → Hết ranh đất Phan Văn Toại
Đất ở tại nông thôn1.040.000
Hẻm
Nhà ông Phan Văn Hội → Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn1.040.000
Hẻm
Nhà bà Phạm Thị Cúc → Nhà ông Phạm Văn Chiến
Đất ở tại nông thôn1.040.000
Hẻm
Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8 → Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8
Đất ở tại nông thôn1.040.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) → Đê Tả, Ấp 6A
Đất ở tại nông thôn1.040.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây) → Đê Tả, Ấp 6A
Đất ở tại nông thôn1.040.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A → Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A
Đất ở tại nông thôn1.040.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ) Đất ở tại nông thôn1.000.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A → Hết ranh đất ông Hải
Đất ở tại nông thôn1.000.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A → Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A
Đất ở tại nông thôn870.000
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Kênh Bảy Thanh → Kênh Dần Xây (tuyến ven sông)
Đất ở tại nông thôn860.000
Tuyến Rạch Vinh
Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) → Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình
Ranh đất ông Phan Út Chín → Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều
Đất ở tại nông thôn500.000
Kênh Ông Lan (2 bên)
Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. → Về hướng Bắc: 250m
Đất ở tại nông thôn500.000
Kênh Nhiêu Đáo (2 bên)
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ → Về hướng Bắc: 250m
Đất ở tại nông thôn500.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn300.000
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 → Cống Xã Thuần
Đất ở tại nông thôn12.000.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông) → Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4
Đất ở tại nông thôn9.770.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) → Kênh Xáng cùng, Ấp 4
Đất ở tại nông thôn8.650.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) → Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4
Đất ở tại nông thôn8.650.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Xáng cùng, Ấp 6A → Kênh Xáng Mới
Đất ở tại nông thôn8.650.000
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên)
Kênh Nhiêu Đáo → Kênh Phủ Lý
Đất ở tại nông thôn7.100.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 → Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5
Đất ở tại nông thôn5.620.000
Tuyến lộ nhựa
Cầu Sông Ông Đốc → Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc
Đất ở tại nông thôn5.620.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2 → Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn5.000.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 → Hết ranh đất Chùa Bà K1
Đất ở tại nông thôn4.720.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Cống rạch Băng Ky, Ấp 3 → Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc
Đất ở tại nông thôn4.720.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) → Đê Tả, Ấp 4
Đất ở tại nông thôn4.430.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn4.420.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 → Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
Đất ở tại nông thôn4.420.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2
Đất ở tại nông thôn4.420.000
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)
Cống Thầy Tư → Đê Biển Tây
Đất ở tại nông thôn4.420.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Bảy Thanh → Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5
Đất ở tại nông thôn4.420.000
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
Kênh Phủ Lý → Giáp xã Khánh Hưng
Đất ở tại nông thôn4.420.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên) → Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn4.200.000

Mặt bằng giá đất Xã Sông Đốc

Giá VT1 cao nhất
16.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
134
dòng
Số tuyến đường
42
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 134 dòng giá tại Xã Sông Đốc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 16.000.000 đồng/m².

Xã Sông Đốc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sông Đốc đứng thứ 7 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Sông Đốc

Mã bưu chính (zip code)
98417
Doanh nghiệp trên địa bàn
290 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sông Đốc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Sông ĐốcXã Phong Điền

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Sông Đốc

7 tuyến đường tại Xã Sông Đốc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Sông Đốc

Giá đất cao nhất tại Xã Sông Đốc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Sông Đốc là 16.000.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 1.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Sông Đốc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Sông Đốc xếp thứ 7 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Sông Đốc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Sông Đốc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Sông Đốc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.