Bảng giá đất Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Lý Văn Lâm
171 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong → Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị | 20.800.000 |
| Lê Hồng PhongNguyễn Công Trứ → Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 |
| Đường số 17Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 |
| Nguyễn Trung Trực Hết đường đã đầu tư 25m → Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị | 8.200.000 |
| Lê Anh Xuân Lê Vĩnh Hòa → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Cao Thắng Nguyễn Tất Thành → Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Lê Vĩnh Hòa Lê Hồng Phong → Lưu Hữu Phước | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Quách Văn Phẩm Lê Hồng Phong → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Lưu Hữu Phước Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Nguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) → Cao Thắng | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Trần Văn Ơn Quách Văn Phẩm → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Lê Vĩnh Hòa Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 |
| Đường D2Đường Nguyễn Đình Chiểu → Lương Thế Trân 5 | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 |
| Lê Văn Tám Nguyễn Tất Thành → Giáp cầu Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 |
| Đường số 03Đường số 19 → Đường số 20 | Đất ở tại đô thị | 6.900.000 |
| Đường số 06Đường số 20 → Đường số 22 | Đất ở tại đô thị | 6.900.000 |
| Đường số 06Đường số 11 → Đường số 17 | Đất ở tại đô thị | 6.900.000 |
| Đặng Tấn Triệu Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.700.000 |
| Huỳnh Quãng Đường số 01 → Đường số 04 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Nguyễn Ngọc Cung Toàn tuyến đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Tân Hưng Đường số 06 → Đường số 02 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Lý Tự Trọng Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) → Phan Xích Long | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường số 04Đường số 07 → Đường số 08 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Đường số 11BPhan Xích Long → Nguyễn Hữu Dật | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 |
| Đường số 11BPhan Xích Long → Đường D2 | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 |
| Đường số 11BĐường D1 → Nguyễn Huỳnh Đức | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 |
| Đường N1 Đường D1 → Đường D2 | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 |
| Đường số 5 Nguyễn Đình Chiểu → Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 |
| Đường số 8 Đường số 05 → Đường số 04 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) UBND phường 8 cũ → Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại đô thị | 4.900.000 |
| Trương Phùng XuânKênh Rạch Rập → Hết ranh Dự án LIA | Đất ở tại đô thị | 4.900.000 |
| Nguyễn Mai Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 4.900.000 |
| Trương Phùng XuânĐường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) → Cầu Gành Hào | Đất ở tại đô thị | 4.600.000 |
| Các đường xuống Bến tàu B Cao Thắng → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 |
| Đường số 2Khu dân cư Đông Nam | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 |
| Đường số 9 Đường số 03 → Đường số 05 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường số 9 Đường số 01 → Đường số 03 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Đường số 18 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 3.900.000 |
| Đường số 16 Đường số 03 → Đường số 06 | Đất ở tại đô thị | 3.900.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Trương Phùng Xuân → Đường 19/5 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Đối diện đường 19/5 → Hết ranh phường 8 cũ | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 |
| Kênh 26/3 Kênh Rạch Rập → Kênh Bà Cai | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 |
| Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m) Hết đường rộng 6m → Kênh Rạch Rập | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 |
| Đường vào khu tập thể Camimex Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong → Cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Đường 19/5 → Hết ranh phường 8 cũ | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 |
| Đường số 4 rộng >=4m Đường số 3 → Hẻm Cựa Gà | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 |
| Đường số 2Đường số 1 → Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 |
| Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch) Đoạn đấu nối đường Cao Thắng → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 |
| Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) Cao Thắng → Trương Phùng Xuân | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Lý Văn Lâm
Toàn bộ 171 dòng giá tại Phường Lý Văn Lâm đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 39.500.000 đồng/m².
Phường Lý Văn Lâm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lý Văn Lâm đứng thứ 4 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Phường Lý Văn Lâm
- Mã bưu chính (zip code)
- 98121
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 851 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lý Văn Lâm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lý Văn Lâm
15 tuyến đường tại Phường Lý Văn Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
