Đơn giá đất tại Xã Tân Tiến, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân Tiến Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến) → Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học) | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp VI đồng bằng Hết ranh Nhà văn hóa xã → Hết ranh Trạm Y Tế | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 Nhà ông Lý Văn Vũ (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) → Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2) | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Bến tàu Vàm Đầm → Nhà ông Trần Mậu | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng) → Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2). | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng | Đất ở tại nông thôn | 1.580.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Bến tàu Vàm Đầm → Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 3-2 Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2) → Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Móng cầu ông Búp → Hết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành) | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 Nhà ông Huỳnh Văn Hoài → Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 Nhà bà Võ Hồng My → Nhà ông Huỳnh Văn Hoài (dãy nhà phía Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 Nhà ông Trần Văn Bé → Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp VI đồng bằng Đường 3/2 → Hết ranh Nhà văn hóa xã | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 7 Nhà ông Vương Quốc Định → Nhà ông Lê Thanh Khởi | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp (Phía Nam) → Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông) | Đất ở tại nông thôn | 940.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Ngã ba Vàm Đầm → Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ) | Đất ở tại nông thôn | 940.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Nhà ông Trần Mậu → Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông) | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m → Cầu Ông Mao (2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 860.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe → Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp → Về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía Ủy ban nhân dân xã) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Ngã Ba Đường Tránh → Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Từ nhà ông Dương Văn Chiểu → Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Từ nhà ông Châu Văn Loan → Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Bến tàu Vàm Đầm → Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2) | Đất ở tại nông thôn | 710.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận → Cầu Chùm Lựu | Đất ở tại nông thôn | 620.000 | — | — | — | — |
| Đường cấp VI đồng bằng Hết ranh Trạm Y Tế → Bến Phà Cả Bẹ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Cống Ông Búp (Phía UBND xã) → Về hướng Tắc Cây Bần: 200m | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Rạch Ông Mao → Hết ranh Trường cấp II | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Cầu Chùm Lựu → Cầu Tân Đức 2 | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Cầu Ông Búp + 200 m → Về hướng Tắc Cây Bần (Đối diện Ủy ban nhân dân xã) | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông) → Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Cầu Ông Mai → Hết ranh đất ôg Trần Văn Mính | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Ngã ba kênh Ba Hồng → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ cấp VI đồng bằng Giáp xã Tân Tiến → Bến phà Cả Bẹ | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) → Cả Học | Đất ở tại nông thôn | 290.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Khu văn hoá Tân Tiến → Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học) | Đất ở tại nông thôn | 290.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Cụm dân cư làng cá Hố Gùi | Đất ở tại nông thôn | 290.000 | — | — | — | — |
| Xã Nguyễn Huân Ngã ba Bảy Căn → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 290.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Ngã ba Đầu Trâu → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông) → Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng) | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Bến tàu Tân Tiến → Về hướng Cây Tàng (Đất ven sông) | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Ngã ba kênh Nghĩa Hải → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Tiến Ngã ba đập Mặt Trời → Về các hướng: 200m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 48 dòng giá tại Xã Tân Tiến đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.680.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tiến đứng thứ 47 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tiến gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
3 tuyến đường tại Xã Tân Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .