Bảng giá đất Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Vĩnh Trạch
77 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Đường Đồng Khởi Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.600.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.700.000 |
| Tôn Đức Thắng Cầu Tôn Đức Thắng → Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)Cầu thứ 3 → Đường Lò Rèn | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)Đường Lò Rèn → Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị | 2.520.000 |
| Đường số 15 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường số 14 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5) Bắt đầu từ kênh Ông Bổn → Đến Đường Cao Văn Lầu | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 |
| Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Cầu Rạch Thăng → Kênh Ông Nô | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 |
| Đường Lò Rèn Đập Lớn → Liên Tỉnh lộ 38 | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 |
| Hẻm chùa Tam Sơn Cầu rạch Cần Thăng → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5 Đường Lê Thị Hồng Gấm → Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 |
| Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch) Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Chùa Xiêm Cáng | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 |
| Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)Kênh Ông Nô → Giáp ranh xã Hiệp Thành | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 |
| Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông Từ cầu Tư Cái → Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng) | Đất ở tại đô thị | 800.000 |
| Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng Trường tiểu học Vĩnh Trạch → Sông Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị | 800.000 |
| Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông đường Nguyễn Thị Minh Khai → Đến cầu xóm làng An Trạch Đông | Đất ở tại đô thị | 800.000 |
| Đường Công Điền - Bờ Xáng Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu → Cống Bờ Xáng | Đất ở tại đô thị | 800.000 |
| Cao Văn LầuNguyễn Thị Minh Khai → Đầu đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Cao Văn Lầu → Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch) Nguyễn Thị Cầm → Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Cao Văn LầuĐống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) → Thống Nhất | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Hồ Thị Kỷ Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 9.200.000 |
| Nguyễn Du Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 9.100.000 |
| Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch) Dạ cầu Kim Sơn → Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 9.100.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Du → Cầu số 3 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường Hàm Nghi Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.600.000 |
| Lý Văn Lâm Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 |
| Phạm Ngũ Lão Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 |
| Đường Lê Đại Hành Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Lê Quí Đôn Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Bùi Thị Trường Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Trần Văn Trà Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.900.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.900.000 |
| Cao Văn LầuĐầu đường Nguyễn Trung Trực → Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long | Đất ở tại đô thị | 5.720.000 |
| Đường 6A Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Đường Nhạc Khị Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Đường Duy Tân Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Cao Văn LầuĐầu đường Số 9 - Khu Thiên Long → Giáp ranh phường Hiệp Thành | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Đường số 27 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường số 25 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường số 09 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường số 08 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường số 07 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường số 06 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường số 03 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
| Đường số 02 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Vĩnh Trạch
Toàn bộ 77 dòng giá tại Phường Vĩnh Trạch đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phường Vĩnh Trạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vĩnh Trạch đứng thứ 11 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Phường Vĩnh Trạch
- Mã bưu chính (zip code)
- 97112
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 179 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vĩnh Trạch gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vĩnh Trạch
4 tuyến đường tại Phường Vĩnh Trạch có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
