Đơn giá đất tại Xã Phong Hiệp, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
103 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), dưới lộ → Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A → Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), dưới lộ → Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ → Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ → Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 980.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) → Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ → Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ → Đến Kênh 2.001, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), trên lộ → Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 2.850.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, trên lộ → Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), trên lộ → Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ → Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), trên lộ → Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ → Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ → Đến Kênh 1000, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ → Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ → Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 940.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ → Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quản lộ Phụng hiệp Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ) → Đến Đầu Cầu Chủ Chí | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây ) → Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ → Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ → Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, trên lộ → Đến kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ → Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ Kênh 1000, trên lộ → Đến kênh 2000, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ → Đến kênh 1.000, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 2A Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 740.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ → Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ → Đến Kênh 1000, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 12 Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng → Đến cầu kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) QL Quản lộ Phụng Hiệp → Đến kênh Xáng Phụng Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp 9B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ → Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh Cầu Trung ương Đoàn → Đến Cầu kênh 1 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ → Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Phụng hiệp Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ → Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 670.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ → Đến kênh 3.000, trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ → Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ → Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
| Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ → Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 103 dòng giá tại Xã Phong Hiệp đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.850.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phong Hiệp đứng thứ 35 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phong Hiệp gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Phong Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .