Đơn vị hành chính Thành phố Đà Nẵng
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Thành phố Đà Nẵng là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 48, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 94 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Quảng Nam.
Thành phố Đà Nẵng được sáp nhập từ tỉnh nào
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Thành phố Đà Nẵng.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Quảng Nam | 49 |
Danh sách xã, phường, đặc khu của Thành phố Đà Nẵng
Thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Phường (23)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường An Hải | 20275 | 2 đơn vị cũ |
| Phường An Khê | 20305 | 2 đơn vị cũ |
| Phường An Thắng | 20575 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bàn Thạch | 20335 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Cẩm Lệ | 20260 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Điện Bàn | 20551 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Điện Bàn Bắc | 20557 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Điện Bàn Đông | 20579 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Hải Châu | 20242 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Hải Vân | 20194 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Cường | 20257 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Khánh | 20200 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Xuân | 20314 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hội An | 20410 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Hội An Đông | 20413 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hội An Tây | 20401 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hương Trà | 20350 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Liên Chiểu | 20197 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Ngũ Hành Sơn | 20285 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Quảng Phú | 20356 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Sơn Trà | 20263 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tam Kỳ | 20341 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thanh Khê | 20209 | 4 đơn vị cũ |
Xã (70)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Avương | 20458 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bà Nà | 20308 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bến Giằng | 20710 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bến Hiên | 20494 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chiên Đàn | 20364 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Duy Nghĩa | 20635 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Duy Xuyên | 20623 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đắc Pring | 20716 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đại Lộc | 20500 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Điện Bàn Tây | 20569 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Dương | 20818 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Giang | 20467 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đức Phú | 20977 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Gò Nổi | 20587 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hà Nha | 20515 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiệp Đức | 20779 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Tiến | 20332 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Vang | 20320 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hùng Sơn | 20443 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Khâm Đức | 20722 | 1 đơn vị cũ |
| Xã La Dêê | 20704 | 1 đơn vị cũ |
| Xã La Êê | 20698 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lãnh Ngọc | 20875 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Giang | 20707 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nam Phước | 20599 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Trà My | 20944 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nông Sơn | 20656 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Núi Thành | 20965 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phú Ninh | 20392 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Thuận | 20542 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phước Chánh | 20740 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Hiệp | 20728 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Năng | 20734 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phước Thành | 20752 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phước Trà | 20770 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quế Phước | 20669 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quế Sơn | 20641 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Quế Sơn Trung | 20662 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Cẩm Hà | 20857 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sông Kôn | 20476 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sông Vàng | 20485 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tam Anh | 20984 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tam Hải | 20992 | Giữ nguyên |
| Xã Tam Mỹ | 21004 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tam Xuân | 20971 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hiệp | 20434 | Giữ nguyên |
| Xã Tây Giang | 20455 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tây Hồ | 20380 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thăng An | 20794 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thăng Bình | 20791 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thăng Điền | 20848 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thăng Phú | 20827 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thăng Trường | 20836 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Bình | 20878 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Mỹ | 20695 | Giữ nguyên |
| Xã Thu Bồn | 20611 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Đức | 20506 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Phước | 20854 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Trà Đốc | 20920 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trà Giáp | 20929 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trà Leng | 20938 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trà Liên | 20908 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trà Linh | 20950 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trà My | 20900 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Trà Tân | 20923 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trà Tập | 20941 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trà Vân | 20959 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Việt An | 20767 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vu Gia | 20539 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Phú | 20650 | 3 đơn vị cũ |
Đặc khu (1)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Đặc khu Hoàng Sa | 20333 | — |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Thành phố Đà Nẵng căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Thành phố Đà Nẵng
| Biển số xe | 43, 92 | Đầu số biển số xe của Thành phố Đà Nẵng → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 236, 235 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng → |
| Mã bưu chính | Dải 50-51-52 | Mã bưu điện từng phường, xã của Thành phố Đà Nẵng → |
| Doanh nghiệp | 49.027 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Thành phố Đà Nẵng → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Thành phố Đà Nẵng → |
Trường học tại Thành phố Đà Nẵng
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Thành phố Đà Nẵng có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Thành phố Đà Nẵng là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Tỉnh Đắk Lắk102
- Tỉnh Điện Biên45
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Đồng Tháp102
- Tỉnh Gia Lai135
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Khánh Hòa65
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Lào Cai99
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Sơn La75
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thái Nguyên92
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
