Đơn vị hành chính Tỉnh Nghệ An

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .

130xã, phường, đặc khu
40mã đơn vị hành chính

Tỉnh Nghệ An là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 40, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 130 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.

Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Nghệ An

Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.

Phường (11)

Tên đơn vịHình thành từ
Phường Cửa Lò16732 6 đơn vị cũ
Phường Hoàng Mai17110 2 đơn vị cũ
Phường Quỳnh Mai17125 3 đơn vị cũ
Phường Tân Mai17128 2 đơn vị cũ
Phường Tây Hiếu17011 2 đơn vị cũ
Phường Thái Hòa16939 2 đơn vị cũ
Phường Thành Vinh16681 5 đơn vị cũ
Phường Trường Vinh16690 6 đơn vị cũ
Phường Vinh Hưng17920 3 đơn vị cũ
Phường Vinh Lộc16708 4 đơn vị cũ
Phường Vinh Phú16702 3 đơn vị cũ

(119)

Tên đơn vịHình thành từ
Xã An Châu17479 3 đơn vị cũ
Xã Anh Sơn17329 2 đơn vị cũ
Xã Anh Sơn Đông17365 2 đơn vị cũ
Xã Bắc Lý16819Giữ nguyên
Xã Bạch Hà17707 3 đơn vị cũ
Xã Bạch Ngọc17623 3 đơn vị cũ
Xã Bích Hào17818 3 đơn vị cũ
Xã Bình Chuẩn17230Giữ nguyên
Xã Bình Minh17515 3 đơn vị cũ
Xã Cam Phục17242 1 đơn vị cũ
Xã Cát Ngạn17728 2 đơn vị cũ
Xã Châu Bình16804Giữ nguyên
Xã Châu Hồng17044 2 đơn vị cũ
Xã Châu Khê17248 1 đơn vị cũ
Xã Châu Lộc17056 1 đơn vị cũ
Xã Châu Tiến16792 3 đơn vị cũ
Xã Chiêu Lưu16855 1 đơn vị cũ
Xã Con Cuông17254 2 đơn vị cũ
Xã Diễn Châu17464 3 đơn vị cũ
Xã Đại Đồng17713 4 đơn vị cũ
Xã Đại Huệ17944 2 đơn vị cũ
Xã Đô Lương17662 8 đơn vị cũ
Xã Đông Hiếu17017 2 đơn vị cũ
Xã Đông Lộc17878 2 đơn vị cũ
Xã Đông Thành17530 2 đơn vị cũ
Xã Đức Châu17416 3 đơn vị cũ
Xã Giai Lạc17524 2 đơn vị cũ
Xã Giai Xuân17278 1 đơn vị cũ
Xã Hải Châu17419 3 đơn vị cũ
Xã Hải Lộc17833 2 đơn vị cũ
Xã Hạnh Lâm17722 1 đơn vị cũ
Xã Hoa Quân17770 3 đơn vị cũ
Xã Hợp Minh17605 4 đơn vị cũ
Xã Hùng Chân16801 2 đơn vị cũ
Xã Hùng Châu17395 3 đơn vị cũ
Xã Hưng Nguyên18001 3 đơn vị cũ
Xã Hưng Nguyên Nam18028 3 đơn vị cũ
Xã Huồi Tụ16828Giữ nguyên
Xã Hữu Khuông16885Giữ nguyên
Xã Hữu Kiệm16849 2 đơn vị cũ
Xã Keng Đu16822Giữ nguyên
Xã Kim Bảng17791 2 đơn vị cũ
Xã Kim Liên17971 4 đơn vị cũ
Xã Lam Thành18040 3 đơn vị cũ
Xã Lượng Minh16906Giữ nguyên
Xã Lương Sơn17641 3 đơn vị cũ
Xã Mậu Thạch17239 1 đơn vị cũ
Xã Minh Châu17476 3 đơn vị cũ
Xã Minh Hợp17071 2 đơn vị cũ
Xã Môn Sơn17263 1 đơn vị cũ
Xã Mường Chọng17089 2 đơn vị cũ
Xã Mường Ham17077 1 đơn vị cũ
Xã Mường Lống16831Giữ nguyên
Xã Mường Quàng16774 2 đơn vị cũ
Xã Mường Típ16858 1 đơn vị cũ
Xã Mường Xén16813 2 đơn vị cũ
Xã Mỹ Lý16816Giữ nguyên
Xã Na Loi16834 1 đơn vị cũ
Xã Na Ngoi16870 1 đơn vị cũ
Xã Nậm Cắn16837 1 đơn vị cũ
Xã Nam Đàn17935 2 đơn vị cũ
Xã Nga My16903 1 đơn vị cũ
Xã Nghi Lộc17827 3 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Đàn16941 2 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Đồng17284 1 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Hành17326 2 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Hưng16972 1 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Khánh17032 2 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Lâm16951 3 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Lộc17029 1 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Mai16975 2 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Thọ16969 2 đơn vị cũ
Xã Nhân Hòa17344 2 đơn vị cũ
Xã Nhôn Mai16882 1 đơn vị cũ
Xã Phúc Lộc17857 3 đơn vị cũ
Xã Quan Thành17569 3 đơn vị cũ
Xã Quảng Châu17443 3 đơn vị cũ
Xã Quang Đồng17521 2 đơn vị cũ
Xã Quế Phong16738 3 đơn vị cũ
Xã Quỳ Châu16777 3 đơn vị cũ
Xã Quỳ Hợp17035 3 đơn vị cũ
Xã Quỳnh Anh17176 4 đơn vị cũ
Xã Quỳnh Lưu17179 4 đơn vị cũ
Xã Quỳnh Phú17212 3 đơn vị cũ
Xã Quỳnh Sơn17170 2 đơn vị cũ
Xã Quỳnh Tam17149 2 đơn vị cũ
Xã Quỳnh Thắng17224 1 đơn vị cũ
Xã Quỳnh Văn17143 2 đơn vị cũ
Xã Sơn Lâm17759Giữ nguyên
Xã Tam Đồng17743 2 đơn vị cũ
Xã Tam Hợp17059 3 đơn vị cũ
Xã Tam Quang16933 1 đơn vị cũ
Xã Tam Thái16936 1 đơn vị cũ
Xã Tân An17305 2 đơn vị cũ
Xã Tân Châu17488 3 đơn vị cũ
Xã Tân Kỳ17266 3 đơn vị cũ
Xã Tân Phú17272 3 đơn vị cũ
Xã Thần Lĩnh17842 2 đơn vị cũ
Xã Thành Bình Thọ17335 2 đơn vị cũ
Xã Thiên Nhẫn17989 2 đơn vị cũ
Xã Thông Thụ16744 1 đơn vị cũ
Xã Thuần Trung17689 5 đơn vị cũ
Xã Tiên Đồng17287 1 đơn vị cũ
Xã Tiền Phong16750 1 đơn vị cũ
Xã Tri Lễ16756 1 đơn vị cũ
Xã Trung Lộc17866 3 đơn vị cũ
Xã Tương Dương16876 2 đơn vị cũ
Xã Vạn An17950 2 đơn vị cũ
Xã Vân Du17560 2 đơn vị cũ
Xã Văn Hiến17677 4 đơn vị cũ
Xã Văn Kiều17854 1 đơn vị cũ
Xã Vân Tụ17611 2 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Tường17357 2 đơn vị cũ
Xã Xuân Lâm17779 2 đơn vị cũ
Xã Yên Hòa16909 1 đơn vị cũ
Xã Yên Na16912 1 đơn vị cũ
Xã Yên Thành17506 3 đơn vị cũ
Xã Yên Trung18007 2 đơn vị cũ
Xã Yên Xuân17380 3 đơn vị cũ

Căn cứ pháp lý

Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Nghệ An căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.

Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.

Tra cứu khác về Tỉnh Nghệ An

Trường học tại Tỉnh Nghệ An

Câu hỏi thường gặp

Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Nghệ An có còn giá trị không?
Theo Nghị quyết 190/2025/QH15, giấy tờ đã được cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, thay thế. Người dân không bị yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi tên gọi, địa giới đơn vị hành chính.
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Nghệ An là gì?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Nghệ An là 40 theo Danh mục địa bàn hành chính của Bộ Tài chính — bộ mã dùng chung cho các hệ thống thuế, kho bạc, bảo hiểm xã hội.

Tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ