Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Phú Thọ là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 25, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 148 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Hoà Bình và Tỉnh Vĩnh Phúc.
2 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Phú Thọ.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Hoà Bình | 17 |
| Tỉnh Vĩnh Phúc | 26 |
Tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Âu Cơ | 07948 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Bình | 04795 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Kỳ Sơn | 04894 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nông Trang | 07894 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phong Châu | 07954 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phú Thọ | 07942 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phúc Yên | 08740 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Tân Hòa | 04792 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thanh Miếu | 07909 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Thống Nhất | 04828 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Vân Phú | 07918 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Việt Trì | 07900 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Vĩnh Phúc | 08716 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Vĩnh Yên | 08707 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Xuân Hòa | 08746 | 3 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Bình | 05425 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Nghĩa | 05395 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bản Nguyên | 08527 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bằng Luân | 07996 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bao La | 05245 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Nguyên | 08935 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình Phú | 08275 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Tuyền | 08944 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Xuyên | 08950 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Khê | 08341 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cao Dương | 05047 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cao Phong | 05089 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cao Sơn | 04876 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chân Mộng | 08038 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chí Đám | 07999 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chí Tiên | 08218 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cự Đồng | 08614 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Dân Chủ | 08254 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Dũng Tiến | 05086 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đà Bắc | 04831 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đại Đình | 08923 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đại Đồng | 05347 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đan Thượng | 08071 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đạo Trù | 08914 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đào Xá | 08662 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đoan Hùng | 07969 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Lương | 08431 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Thành | 08209 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Nhàn | 04846 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hạ Hòa | 08053 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hải Lựu | 08782 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hiền Lương | 08110 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hiền Quan | 08443 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hoàng An | 08896 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hoàng Cương | 08203 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hội Thịnh | 08905 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hợp Kim | 05068 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hợp Lý | 08770 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hùng Việt | 08416 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hương Cần | 08632 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hy Cương | 08515 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khả Cửu | 08635 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kim Bôi | 04978 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lạc Lương | 05362 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lạc Sơn | 05266 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lạc Thủy | 05392 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lai Đồng | 08560 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lâm Thao | 08494 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lập Thạch | 08761 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Liên Châu | 09064 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Liên Hòa | 08812 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Liên Minh | 08227 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Liên Sơn | 04960 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Cốc | 08620 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lương Sơn | 04924 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Mai Châu | 05200 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Mai Hạ | 05251 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Minh Đài | 08593 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Minh Hòa | 08338 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Bi | 05158 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Động | 05014 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mường Hoa | 05134 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Thàng | 05116 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mường Vang | 05287 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nật Sơn | 04990 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Sơn | 05329 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nguyệt Đức | 09052 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nhân Nghĩa | 05290 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Pà Cò | 05212 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Khê | 08398 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Mỹ | 08236 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phù Ninh | 08230 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phùng Nguyên | 08521 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Yên | 08173 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quy Đức | 04873 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quyết Thắng | 05323 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Đông | 08866 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Lương | 08296 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sông Lô | 08848 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tam Dương | 08869 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tam Dương Bắc | 08872 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tam Đảo | 08911 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tam Hồng | 09043 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tam Nông | 08434 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tam Sơn | 08824 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Lạc | 05128 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Tân Mai | 05206 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Pheo | 04849 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Sơn | 08566 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Cốc | 08023 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tề Lỗ | 09040 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thái Hòa | 08788 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Ba | 08152 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Sơn | 08542 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Thủy | 08674 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thịnh Minh | 04897 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thổ Tang | 09112 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Văn | 08479 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thu Cúc | 08545 | Giữ nguyên |
| Xã Thung Nai | 05092 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Cốc | 05293 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Long | 08323 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Lữ | 08842 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Lương | 08344 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiền Phong | 04891 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Toàn Thắng | 05191 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trạm Thản | 08245 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trung Sơn | 08311 | Giữ nguyên |
| Xã Tu Vũ | 08686 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vân Bán | 08377 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Văn Lang | 08134 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Văn Miếu | 08611 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vân Sơn | 05152 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Xuân | 08467 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh An | 09079 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Chân | 08143 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hưng | 09100 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Phú | 09154 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thành | 09106 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Tường | 09076 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Võ Miếu | 08584 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Đài | 08590 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Lãng | 08971 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Lũng | 08500 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Viên | 08305 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Kỳ | 08113 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Lạc | 09025 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Lãng | 08773 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Lập | 08290 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Phú | 05305 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Sơn | 08656 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Thủy | 05353 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Trị | 05386 | 3 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Phú Thọ căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 19, 28, 88 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Phú Thọ → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 210, 218, 211 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Phú Thọ → |
| Mã bưu chính | Dải 15-35-36 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Phú Thọ → |
| Doanh nghiệp | 26.902 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Phú Thọ → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Phú Thọ → |