Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Ninh Bình là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 37, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 129 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Hà Nam và Tỉnh Nam Định.
2 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Ninh Bình.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Hà Nam | 35 |
| Tỉnh Nam Định | 36 |
Tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Châu Sơn | 13318 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Duy Hà | 13336 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Duy Tân | 13330 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Duy Tiên | 13324 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Đông A | 13693 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đông Hoa Lư | 14566 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Đồng Văn | 13348 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hà Nam | 13366 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hoa Lư | 14329 | 10 đơn vị cũ |
| Phường Hồng Quang | 13984 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Kim Bảng | 13384 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Kim Thanh | 13402 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Lê Hồ | 13393 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Liêm Tuyền | 13444 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Lý Thường Kiệt | 13435 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Lộc | 13708 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nam Định | 13669 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Nam Hoa Lư | 14359 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Nguyễn Úy | 13396 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phủ Lý | 13285 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Phù Vân | 13291 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tam Chúc | 13420 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tam Điệp | 14362 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tây Hoa Lư | 14533 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Thành Nam | 13699 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Thiên Trường | 13684 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tiên Sơn | 13363 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Trung Sơn | 14365 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Trường Thi | 13777 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Vị Khê | 13972 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Yên Sơn | 14371 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Yên Thắng | 14725 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Bắc Lý | 13579 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình An | 13540 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Giang | 13531 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Lục | 13504 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Minh | 14623 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Mỹ | 13501 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Sơn | 13558 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cát Thành | 14056 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chất Bình | 14653 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cổ Lễ | 14026 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cúc Phương | 14404 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đại Hoàng | 14500 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Định Hóa | 14677 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Thái | 14746 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Thịnh | 13900 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Gia Hưng | 14482 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Lâm | 14389 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Phong | 14524 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Trấn | 14494 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Tường | 14401 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Vân | 14488 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Viễn | 14464 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Giao Bình | 14194 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giao Hòa | 14182 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giao Hưng | 14179 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giao Minh | 14161 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giao Ninh | 14212 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giao Phúc | 14203 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giao Thủy | 14167 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hải An | 14281 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Anh | 14236 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Hậu | 14215 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Hưng | 14248 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Quang | 14287 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Thịnh | 14221 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Tiến | 14218 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Xuân | 14308 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiển Khánh | 13753 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Phong | 13927 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Hội | 14614 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Nhạc | 14611 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Thiện | 14563 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Trung | 14608 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kim Đông | 14698 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kim Sơn | 14638 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lai Thành | 14674 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Liêm Hà | 13456 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Liên Minh | 13786 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lý Nhân | 13573 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Minh Tân | 13750 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Minh Thái | 14071 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Đồng | 14014 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nam Hồng | 13987 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Lý | 13627 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Minh | 14011 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Ninh | 14005 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nam Trực | 13966 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Xang | 13591 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Hưng | 13891 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Lâm | 13957 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Sơn | 13918 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nhân Hà | 13609 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nho Quan | 14428 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ninh Cường | 14077 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ninh Giang | 14038 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phát Diệm | 14620 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phong Doanh | 13822 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Long | 14458 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Sơn | 14407 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quang Hưng | 14062 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quang Thiện | 14647 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quỹ Nhất | 13939 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quỳnh Lưu | 14452 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Rạng Đông | 13894 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Minh | 13807 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thanh | 13474 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Bình | 13483 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Lâm | 13489 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Liêm | 13495 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Sơn | 14434 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trần Thương | 13594 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trực Ninh | 14053 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Thắng | 13864 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Trụ | 13597 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vụ Bản | 13741 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vũ Dương | 13834 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Giang | 14104 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Hồng | 14095 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Hưng | 14122 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Trường | 14089 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ý Yên | 13795 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Cường | 13870 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Đồng | 13879 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Khánh | 14560 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Mạc | 14743 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Mô | 14701 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Từ | 14728 | 2 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Ninh Bình căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 18, 35, 90 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Ninh Bình → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 228, 229, 226 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Ninh Bình → |
| Mã bưu chính | Dải 07-08-18 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Ninh Bình → |
| Doanh nghiệp | 27.170 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Ninh Bình → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Ninh Bình → |