Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Quảng Ninh là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 22, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 54 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Tỉnh Quảng Ninh có 54 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường An Sinh | 07090 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bãi Cháy | 06673 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Bình Khê | 07081 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Cẩm Phả | 06793 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Cao Xanh | 06658 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Cửa Ông | 06781 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Đông Mai | 07135 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Đông Triều | 07093 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Hà An | 07168 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hà Lầm | 06676 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hạ Long | 06688 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hà Tu | 06652 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hiệp Hòa | 07147 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hoàng Quế | 07114 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hoành Bồ | 07030 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hồng Gai | 06685 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Liên Hòa | 07180 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Mạo Khê | 07069 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Móng Cái 1 | 06712 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Móng Cái 2 | 06709 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Móng Cái 3 | 06736 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Mông Dương | 06760 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Phong Cốc | 07183 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Quang Hanh | 06778 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Quảng Yên | 07132 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tuần Châu | 06706 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Uông Bí | 06811 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Vàng Danh | 06820 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Việt Hưng | 06661 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Yên Tử | 06832 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Ba Chẽ | 06970 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình Liêu | 06838 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cái Chiên | 06967 | Giữ nguyên |
| Xã Đầm Hà | 06895 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Điền Xá | 06874 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Ngũ | 06877 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đường Hoa | 06946 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Hòa | 06799 | Giữ nguyên |
| Xã Hải Lạng | 06886 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hải Ninh | 06733 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hải Sơn | 06724 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hoành Mô | 06841 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kỳ Thượng | 06979 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lục Hồn | 06856 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lương Minh | 06985 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Đức | 06931 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Hà | 06922 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quảng La | 07054 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Tân | 06913 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thống Nhất | 07060 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Yên | 06862 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thực | 06757 | 1 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Đặc khu Cô Tô | 07192 | 2 đơn vị cũ |
| Đặc khu Vân Đồn | 06994 | 11 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Quảng Ninh căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 14 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Quảng Ninh → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 203 | Mã vùng điện thoại của Tỉnh Quảng Ninh → |
| Mã bưu chính | Dải 01-02 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Quảng Ninh → |
| Doanh nghiệp | 17.939 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Quảng Ninh → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Quảng Ninh → |