Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Quảng Ngãi là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 51, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 96 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Kon Tum.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Quảng Ngãi.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Kon Tum | 62 |
Tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Cẩm Thành | 21025 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Đăk Bla | 23302 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đăk Cấm | 23284 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đức Phổ | 21439 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Kon Tum | 23293 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Nghĩa Lộ | 21028 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Sa Huỳnh | 21478 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Trà Câu | 21451 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Trương Quang Trọng | 21172 | 3 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Phú | 21034 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ba Dinh | 21499 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ba Động | 21496 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Gia | 21205 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Tơ | 21484 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Tô | 21523 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Vì | 21529 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Vinh | 21490 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ba Xa | 21538 | Giữ nguyên |
| Xã Bình Chương | 21100 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Minh | 21085 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Sơn | 21040 | 6 đơn vị cũ |
| Xã Bờ Y | 23377 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cà Đam | 21136 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Dục Nông | 23383 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Hà | 23500 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Kôi | 23485 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Long | 23368 | Giữ nguyên |
| Xã Đăk Mar | 23512 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Môn | 23374 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Pék | 23341 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Plô | 23344 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Pxi | 23504 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Rơ Wa | 23332 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Rve | 23479 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Sao | 23416 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Tô | 23401 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Tờ Kan | 23419 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Ui | 23510 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đặng Thùy Trâm | 21520 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đình Cương | 21385 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Sơn | 21109 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Đông Trà Bồng | 21127 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Chim | 23326 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Đal | 23535 | Giữ nguyên |
| Xã Ia Tơi | 23538 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Cường | 21472 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kon Braih | 23497 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kon Đào | 23430 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kon Plông | 23476 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lân Phong | 21433 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Phụng | 21409 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Măng Bút | 23455 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Măng Đen | 23473 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Măng Ri | 23446 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Minh Long | 21361 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỏ Cày | 21421 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mộ Đức | 21400 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mô Rai | 23536 | Giữ nguyên |
| Xã Nghĩa Giang | 21250 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Hành | 21364 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Linh | 23365 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ngọk Bay | 23317 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngọk Réo | 23515 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ngọk Tụ | 23428 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nguyễn Nghiêm | 21457 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Giang | 21370 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Rờ Kơi | 23530 | Giữ nguyên |
| Xã Sa Bình | 23534 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sa Loong | 23392 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sa Thầy | 23527 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Hạ | 21292 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Hà | 21289 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Kỳ | 21325 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Linh | 21307 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Mai | 21349 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Tây | 21340 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Tây Hạ | 21343 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Tây Thượng | 21334 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Thủy | 21319 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Tịnh | 21220 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Trà | 21154 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Trà Bồng | 21157 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Bồng | 21124 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thiện Tín | 21388 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Phong | 21181 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tịnh Khê | 21211 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Trà Bồng | 21115 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trà Giang | 21244 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trường Giang | 21196 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tu Mơ Rông | 23425 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tư Nghĩa | 21235 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Tường | 21061 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Vệ Giang | 21238 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xốp | 23356 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ya Ly | 23548 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Đặc khu Lý Sơn | 21548 | — |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Quảng Ngãi căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 76, 82 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Quảng Ngãi → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 255, 260 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Quảng Ngãi → |
| Mã bưu chính | Dải 53-54-60 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Quảng Ngãi → |
| Doanh nghiệp | 12.380 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Quảng Ngãi → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Quảng Ngãi → |