Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Cao Bằng là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 04, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 56 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Tỉnh Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Nùng Trí Cao | 01279 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tân Giang | 01288 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Thục Phán | 01273 | 4 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Bạch Đằng | 01708 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Lạc | 01321 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Lâm | 01290 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bế Văn Đàn | 01636 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ca Thành | 01738 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cần Yên | 01366 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Canh Tân | 01789 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cô Ba | 01327 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cốc Pàng | 01324 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đàm Thủy | 01501 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đình Phong | 01489 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đoài Dương | 01525 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Độc Lập | 01594 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Khê | 01786 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Long | 01822 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hạ Lang | 01558 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hà Quảng | 01438 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hạnh Phúc | 01618 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa An | 01654 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Đạo | 01351 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Huy Giáp | 01354 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Xuân | 01336 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kim Đồng | 01792 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lũng Nặm | 01393 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lý Bôn | 01294 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lý Quốc | 01537 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Minh Khai | 01795 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Minh Tâm | 01747 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nam Quang | 01297 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nam Tuấn | 01660 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nguyên Bình | 01726 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nguyễn Huệ | 01699 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phan Thanh | 01768 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phục Hòa | 01648 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quang Hán | 01456 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Lâm | 01304 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quang Long | 01552 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quang Trung | 01465 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Uyên | 01576 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Lộ | 01360 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tam Kim | 01774 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạch An | 01807 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thành Công | 01777 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Long | 01387 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thông Nông | 01363 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tĩnh Túc | 01729 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tổng Cọt | 01414 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trà Lĩnh | 01447 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trùng Khánh | 01477 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Trường Hà | 01392 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vinh Quý | 01561 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Trường | 01339 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Thổ | 01318 | 2 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Cao Bằng căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 11 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Cao Bằng → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 206 | Mã vùng điện thoại của Tỉnh Cao Bằng → |
| Mã bưu chính | Dải 21 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Cao Bằng → |
| Doanh nghiệp | 2.485 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Cao Bằng → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Cao Bằng → |