Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Thành phố Huế là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 46, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 40 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Thành phố Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường An Cựu | 19815 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Dương Nỗ | 19909 | Giữ nguyên |
| Phường Hóa Châu | 20014 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hương An | 19804 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hương Thủy | 19975 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hương Trà | 19996 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Kim Long | 19774 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Kim Trà | 20017 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Thượng | 19930 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phong Dinh | 19831 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phong Điền | 19819 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phong Phú | 19828 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Phong Quảng | 19873 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phong Thái | 19858 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phú Bài | 19960 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Phú Xuân | 19753 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Thanh Thủy | 19969 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thuận An | 19900 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thuận Hóa | 19789 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Thủy Xuân | 19813 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Vỹ Dạ | 19777 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã A Lưới 1 | 20056 | 3 đơn vị cũ |
| Xã A Lưới 2 | 20044 | 3 đơn vị cũ |
| Xã A Lưới 3 | 20071 | 3 đơn vị cũ |
| Xã A Lưới 4 | 20101 | 3 đơn vị cũ |
| Xã A Lưới 5 | 20050 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Điền | 20035 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | 20137 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đan Điền | 19885 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Lộc | 20131 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khe Tre | 20161 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lộc An | 20140 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Quảng | 20182 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Đông | 20179 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Hồ | 19918 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Lộc | 20107 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Vang | 19942 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Vinh | 19945 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Điền | 19867 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vinh Lộc | 20122 | 3 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Thành phố Huế căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 75 | Đầu số biển số xe của Thành phố Huế → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 234 | Mã vùng điện thoại của Thành phố Huế → |
| Mã bưu chính | Dải 49 | Mã bưu điện từng phường, xã của Thành phố Huế → |
| Doanh nghiệp | 8.796 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Thành phố Huế → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Thành phố Huế → |