Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Hưng Yên là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 33, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 104 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Thái Bình.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Hưng Yên.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Thái Bình | 34 |
Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Đường Hào | 12133 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Hồng Châu | 11980 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Hào | 12103 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Phố Hiến | 11953 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Sơn Nam | 11983 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Thái Bình | 13225 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Thượng Hồng | 12127 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Trà Lý | 12817 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Trần Hưng Đạo | 12452 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Trần Lãm | 12454 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Vũ Phúc | 12466 | 4 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã A Sào | 12499 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ái Quốc | 13021 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ân Thi | 12142 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Đông Hưng | 12694 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Đông Quan | 12745 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Thái Ninh | 12916 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Thụy Anh | 12859 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Tiên Hưng | 12700 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình Định | 13186 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Nguyên | 13096 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Thanh | 13183 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Ninh | 12247 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Chí Minh | 12271 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Diên Hà | 12619 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại Đồng | 11995 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đoàn Đào | 12406 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Bằng | 12526 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Châu | 13003 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đông Hưng | 12688 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Đông Quan | 12793 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Thái Ninh | 12943 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đông Thụy Anh | 12862 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đông Tiền Hải | 12988 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đông Tiên Hưng | 12736 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đức Hợp | 12313 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiệp Cường | 12322 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoàn Long | 12070 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hoàng Hoa Thám | 12337 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Minh | 12685 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Quang | 12196 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Vũ | 13159 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Hà | 12586 | 6 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Phú | 13066 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khoái Châu | 12205 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Kiến Xương | 13075 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Lạc Đạo | 11992 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lê Lợi | 13120 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lê Quý Đôn | 12676 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Hưng | 12613 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Lương Bằng | 12280 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mễ Sở | 12049 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Minh Thọ | 12511 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nam Cường | 13057 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nam Đông Hưng | 12775 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nam Thái Ninh | 12961 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Thụy Anh | 12904 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Tiền Hải | 13063 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Tiên Hưng | 12763 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Dân | 12286 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Trụ | 12031 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Lâm | 12517 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngự Thiên | 12595 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nguyễn Du | 12532 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nguyễn Trãi | 12184 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nguyễn Văn Linh | 12064 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Như Quỳnh | 12004 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phạm Ngũ Lão | 12148 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phụ Dực | 12523 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phụng Công | 12025 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quang Hưng | 12391 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quang Lịch | 13132 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quỳnh An | 12577 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quỳnh Phụ | 12472 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hưng | 11977 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thuận | 13246 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tiến | 12583 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Thái Ninh | 12919 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tây Thụy Anh | 12850 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Tiền Hải | 13039 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thái Ninh | 12922 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thái Thụy | 12826 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thần Khê | 12631 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thư Trì | 13222 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thư Vũ | 13264 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thụy Anh | 12865 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiền Hải | 12970 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Hoa | 12361 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Hưng | 12754 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tiên La | 12634 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Lữ | 12364 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Tiến | 12424 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tống Trân | 12427 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trà Giang | 13093 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Triệu Việt Vương | 12223 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Văn Giang | 12019 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Xuân | 13219 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Việt Tiến | 12238 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Việt Yên | 12091 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vũ Quý | 13141 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vũ Thư | 13192 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Vũ Tiên | 13279 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Trúc | 12166 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Mỹ | 12073 | 3 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Hưng Yên căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 17, 89 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Hưng Yên → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 227, 221 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Hưng Yên → |
| Mã bưu chính | Dải 06-17 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Hưng Yên → |
| Doanh nghiệp | 23.957 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Hưng Yên → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Hưng Yên → |