Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Hà Tĩnh là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 42, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Bắc Hồng Lĩnh | 18115 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hà Huy Tập | 18652 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hải Ninh | 18781 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hoành Sơn | 18832 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nam Hồng Lĩnh | 18118 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Sông Trí | 18754 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thành Sen | 18073 | 8 đơn vị cũ |
| Phường Trần Phú | 18100 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Vũng Áng | 18823 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Cẩm Bình | 18685 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Duệ | 18739 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Hưng | 18736 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Lạc | 18748 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Trung | 18742 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Xuyên | 18673 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Can Lộc | 18406 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cổ Đạm | 18394 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đan Hải | 18364 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đông Kinh | 18586 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Lộc | 18484 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Tiến | 18619 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Đồng | 18304 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Minh | 18244 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Quang | 18262 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Thịnh | 18277 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Thọ | 18229 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Gia Hanh | 18466 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hà Linh | 18502 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Lộc | 18409 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hương Bình | 18523 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hương Đô | 18550 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hương Khê | 18496 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hương Phố | 18532 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hương Sơn | 18133 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hương Xuân | 18544 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kim Hoa | 18223 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kỳ Anh | 18775 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Kỳ Hoa | 18814 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kỳ Khang | 18790 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kỳ Lạc | 18838 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kỳ Thượng | 18844 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kỳ Văn | 18787 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kỳ Xuân | 18766 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Hà | 18568 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mai Hoa | 18322 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mai Phụ | 18583 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nghi Xuân | 18352 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Trạch | 18547 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Giang | 18184 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Hồng | 18160 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Kim 1 | 18196 | Giữ nguyên |
| Xã Sơn Kim 2 | 18199 | Giữ nguyên |
| Xã Sơn Tây | 18172 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Tiến | 18163 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạch Hà | 18562 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạch Khê | 18604 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạch Lạc | 18628 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạch Xuân | 18667 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thiên Cầm | 18676 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Đức | 18328 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Điền | 18373 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Toàn Lưu | 18634 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trường Lưu | 18436 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tứ Mỹ | 18202 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tùng Lộc | 18418 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Việt Xuyên | 18601 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vũ Quang | 18313 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Lộc | 18481 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Hòa | 18682 | 1 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Hà Tĩnh căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 38 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Hà Tĩnh → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 239 | Mã vùng điện thoại của Tỉnh Hà Tĩnh → |
| Mã bưu chính | Dải 45-46 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Hà Tĩnh → |
| Doanh nghiệp | 9.372 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Hà Tĩnh → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Hà Tĩnh → |