Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Vĩnh Long là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 86, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 124 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Bến Tre và Tỉnh Trà Vinh.
2 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Vĩnh Long.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Bến Tre | 83 |
| Tỉnh Trà Vinh | 84 |
Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Long Châu | 29551 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phước Hậu | 29557 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thanh Đức | 29590 | 1 đơn vị cũ |
| Xã An Bình | 29584 | 3 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường An Hội | 28777 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Bến Tre | 28789 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bình Minh | 29771 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Cái Vồn | 29770 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Duyên Hải | 29512 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đông Thành | 29812 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Thuận | 29398 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Long Đức | 29263 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Nguyệt Hóa | 29254 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phú Khương | 28756 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Phú Tân | 28858 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Sơn Đông | 28783 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tân Hạnh | 29593 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Tân Ngãi | 29566 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Trà Vinh | 29242 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Trường Long Hòa | 29516 | 1 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Định | 28957 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Hiệp | 29158 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Ngãi Trung | 29143 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Phú Tân | 29317 | 1 đơn vị cũ |
| Xã An Qui | 29224 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Trường | 29275 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Tri | 29110 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Thạnh | 29125 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Đại | 29050 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Phú | 29287 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Phước | 29638 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cái Ngang | 29728 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cái Nhum | 29641 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Càng Long | 29266 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cầu Kè | 29308 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cầu Ngang | 29416 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Hòa | 28996 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Hưng | 29083 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Thành | 29374 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Chợ Lách | 28870 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại An | 29491 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại Điền | 29194 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đôn Châu | 29497 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đông Hải | 29536 | Giữ nguyên |
| Xã Đồng Khởi | 28945 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giao Long | 28807 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giồng Trôm | 28984 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hàm Giang | 29489 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiệp Mỹ | 29455 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiếu Phụng | 29701 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiếu Thành | 29713 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Bình | 29830 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Hiệp | 29734 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Minh | 29410 | Giữ nguyên |
| Xã Hùng Hòa | 29362 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Khánh Trung | 28901 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Mỹ | 29407 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Nhượng | 29044 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hương Mỹ | 28981 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Thuận | 29077 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Hiệp | 29506 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Hồ | 29602 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Hòa | 29413 | Giữ nguyên |
| Xã Long Hữu | 29518 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Thành | 29513 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Vĩnh | 29533 | Giữ nguyên |
| Xã Lục Sĩ Thành | 29857 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lương Hòa | 28987 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lương Phú | 28993 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lưu Nghiệp Anh | 29476 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mỏ Cày | 28903 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Chánh Hòa | 29122 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Long | 29419 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Thuận | 29788 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngãi Tứ | 29767 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngũ Lạc | 29530 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nhị Long | 29302 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhị Trường | 29446 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhơn Phú | 29623 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhuận Phú Tân | 28948 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phong Thạnh | 29329 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Phụng | 28879 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Quới | 29611 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phú Thuận | 29062 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Túc | 28810 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phước Long | 29020 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phước Mỹ Trung | 28915 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quới An | 29668 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quới Điền | 29191 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quới Thiện | 29677 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Song Lộc | 29386 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Song Phú | 29740 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tam Bình | 29719 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tam Ngãi | 29335 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân An | 29278 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hào | 29029 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hòa | 29371 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Long Hội | 29653 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Lược | 29785 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phú | 28840 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Quới | 29800 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thành Bình | 28921 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thủy | 29167 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Xuân | 29137 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tập Ngãi | 29365 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tập Sơn | 29467 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Hải | 29221 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Phong | 29227 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Phú | 29182 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Phước | 29104 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thành Thới | 28969 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Trị | 29089 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thới Thuận | 29107 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Thủy | 28861 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiểu Cần | 29341 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trà Côn | 29836 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trà Cú | 29461 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trà Ôn | 29821 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trung Hiệp | 29683 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trung Ngãi | 29698 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trung Thành | 29659 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vinh Kim | 29431 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thành | 28894 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Xuân | 29845 | 2 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Vĩnh Long căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 64, 71, 84 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Vĩnh Long → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 270, 275, 294 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Vĩnh Long → |
| Mã bưu chính | Dải 85-86-87 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Vĩnh Long → |
| Doanh nghiệp | 15.829 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Vĩnh Long → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Vĩnh Long → |